Chia động từ felt
All Tenses of the Verb "felt"
Một động từ, mười hai thì. Xem felt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
felt · felted · will feltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + feltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + feltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + feltingThì hiện tại
The artisan felts raw wool by hand in her studio.
Người thợ thủ công se nỉ len thô bằng tay trong xưởng.
I am felting some soft wool for a new hat.
Tôi đang se nỉ ít len mềm để làm mũ mới.
He has felted three sheets of wool this week.
Anh ấy đã se nỉ ba tấm len tuần này.
He has been felting the fabric all afternoon.
Anh ấy đã se nỉ tấm vải cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I felted a small pouch last weekend.
Tôi đã se nỉ một cái túi nhỏ cuối tuần trước.
I was felting my project when the power went out.
Tôi đang se nỉ dự án của mình thì mất điện.
By the time I arrived, she had already felted the whole batch.
Đến lúc tôi tới, cô ấy đã se nỉ xong cả lô rồi.
She had been felting all morning and her hands were sore.
Cô ấy đã se nỉ cả buổi sáng và tay bắt đầu mỏi.
Thì tương lai
He will felt the wool before the craft fair.
Anh ấy sẽ se nỉ len trước hội chợ thủ công.
This time tomorrow I will be felting a new batch of wool.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang se nỉ một lô len mới.
By next month I will have felted enough wool for ten hats.
Đến tháng sau tôi sẽ đã se nỉ đủ len cho mười cái mũ.
By noon he will have been felting wool for two hours straight.
Đến trưa anh ấy sẽ đã se nỉ len liên tục được hai tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + felt / felts | Quá khứ đơn S + felted | Tương lai đơn S + will + felt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + felting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + felting | Tương lai tiếp diễn S + will be + felting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + felted | Quá khứ hoàn thành S + had + felted | Tương lai hoàn thành S + will have + felted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + felting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + felting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + felting |
Luyện chia felt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-s/-es ở hiện tại đơn: felts. Lưu ý đừng nhầm với 'felt' là quá khứ của 'feel'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

