Chia động từ feint
All Tenses of the Verb "feint"
Một động từ, mười hai thì. Xem feint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
feint · feinted · will feintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + feintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + feintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + feintingThì hiện tại
Good fighters feint to confuse their opponents.
Những võ sĩ giỏi giả vờ tấn công để đánh lừa đối thủ.
The player is feinting past the defender.
Cầu thủ đang giả động tác để vượt qua hậu vệ.
She has feinted three times already.
Cô ấy đã giả vờ tấn công ba lần rồi.
The fencer has been feinting for the whole bout.
Vận động viên đấu kiếm đã liên tục giả vờ tấn công suốt trận đấu.
Thì quá khứ
The striker feinted and scored easily.
Tiền đạo đã giả động tác và ghi bàn dễ dàng.
The boxer was feinting throughout the round.
Võ sĩ đã liên tục giả vờ tấn công suốt hiệp đấu.
The fencer had feinted several times before winning the point.
Vận động viên đấu kiếm đã giả vờ tấn công nhiều lần trước khi ghi điểm.
The champion had been feinting for the entire first round.
Nhà vô địch đã giả vờ tấn công suốt cả hiệp một.
Thì tương lai
The coach says she will feint to open a gap.
Huấn luyện viên nói cô ấy sẽ giả vờ tấn công để tạo khoảng trống.
He will be feinting to distract his opponent.
Anh ấy sẽ đang giả vờ tấn công để đánh lạc hướng đối thủ.
By round three, she will have feinted five times.
Đến hiệp ba, cô ấy sẽ đã giả vờ tấn công năm lần.
By the final bell, he will have been feinting nonstop.
Đến tiếng chuông cuối, anh ấy sẽ đã giả vờ tấn công liên tục.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + feint / feints | Quá khứ đơn S + feinted | Tương lai đơn S + will + feint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + feinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + feinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + feinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + feinted | Quá khứ hoàn thành S + had + feinted | Tương lai hoàn thành S + will have + feinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + feinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + feinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + feinting |
Luyện chia feint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (feinted), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn phải thêm -ed (feinted), không giữ nguyên dạng gốc.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (feinting), không dùng động từ nguyên mẫu.

