Chia động từ feel
All Tenses of the Verb "feel"
Một động từ, mười hai thì. Xem *feel* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
feel · felt · will feelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + feelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + feltNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + feelingThì hiện tại
I feel tired after a long day at work.
Tôi cảm thấy mệt sau một ngày dài làm việc.
He is feeling a bit under the weather this morning.
Sáng nay anh ấy đang cảm thấy hơi không khoẻ.
He has felt much more confident since the training.
Anh ấy đã tự tin hơn nhiều kể từ buổi đào tạo.
They have been feeling anxious about the results since Monday.
Họ đã cảm thấy lo lắng về kết quả từ thứ Hai đến nay.
Thì quá khứ
I felt relieved when I heard the good news.
Tôi đã cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin tốt.
He was feeling overwhelmed when his boss walked in.
Anh ấy đang cảm thấy quá tải thì sếp bước vào.
By the time she spoke up, she had felt ignored for months.
Khi cô ấy lên tiếng, cô đã cảm thấy bị bỏ qua suốt nhiều tháng.
They had been feeling hopeful right up until the announcement.
Họ đã giữ hy vọng mãi cho đến khi có thông báo.
Thì tương lai
I'm sure you will feel more confident with practice.
Tôi chắc rằng bạn sẽ tự tin hơn khi luyện tập nhiều hơn.
By evening he will be feeling calmer.
Đến tối anh ấy sẽ đang cảm thấy bình tĩnh hơn.
By graduation she will have felt both joy and sorrow.
Đến ngày tốt nghiệp cô ấy sẽ đã trải qua cả niềm vui lẫn nỗi buồn.
By the end of therapy, she will have been feeling stronger for months.
Đến cuối liệu trình, cô ấy sẽ đã cảm thấy mạnh mẽ hơn suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + feel / feels | Quá khứ đơn S + felt | Tương lai đơn S + will + feel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + feeling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + feeling | Tương lai tiếp diễn S + will be + feeling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + felt | Quá khứ hoàn thành S + had + felt | Tương lai hoàn thành S + will have + felt |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + feeling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + feeling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + feeling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (felt), không dùng V1 (feel).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn (felt).
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (feeling), không dùng V1 ngay sau be.
