Chia động từ feed
All Tenses of the Verb "feed"
Một động từ, mười hai thì. Xem *feed* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
feed · fed · will feedViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + feedingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + feedingThì hiện tại
She feeds the baby every three hours.
Cô ấy cho em bé ăn mỗi ba tiếng.
He is feeding the birds in the park.
Anh ấy đang cho chim ăn trong công viên.
She has already fed the children.
Cô ấy đã cho các con ăn rồi.
Volunteers have been feeding the community for years.
Tình nguyện viên đã cung cấp thức ăn cho cộng đồng nhiều năm nay.
Thì quá khứ
We fed the ducks at the park last weekend.
Cuối tuần trước chúng tôi cho vịt ăn ở công viên.
She was feeding the cat when the doorbell rang.
Cô ấy đang cho mèo ăn thì chuông cửa reo.
He had fed the children before she got home.
Anh ấy đã cho bọn trẻ ăn trước khi cô ấy về nhà.
She had been feeding the orphans for years before the charity closed.
Cô ấy đã chăm sóc bữa ăn cho trẻ mồ côi nhiều năm trước khi tổ chức từ thiện đóng cửa.
Thì tương lai
Don't worry, I will feed the cat for you.
Đừng lo, tôi sẽ cho mèo ăn thay bạn.
At noon she will be feeding the children.
Trưa cô ấy sẽ đang cho trẻ ăn.
By 8 am she will have fed the baby twice.
Đến 8 giờ sáng cô ấy sẽ đã cho em bé ăn hai lần.
By 2030 she will have been feeding the orphans for twenty years.
Đến năm 2030 cô ấy sẽ đã nuôi dưỡng trẻ mồ côi được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + feed / feeds | Quá khứ đơn S + fed | Tương lai đơn S + will + feed |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + feeding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + feeding | Tương lai tiếp diễn S + will be + feeding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fed | Quá khứ hoàn thành S + had + fed | Tương lai hoàn thành S + will have + fed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + feeding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + feeding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + feeding |
Lỗi thường gặp
Feed là động từ bất quy tắc, V3 là fed, không phải feeded.
Quá khứ đơn của feed là fed (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (feeding), không dùng động từ nguyên thể.
