GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ federate

All Tenses of the Verb "federate"

Một động từ, mười hai thì. Xem federate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfederate
V2 · QUÁ KHỨfederated
V3 · PHÂN TỪfederated
V-INGfederating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

federate · federated · will federate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + federating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + federated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + federating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình chính trị lặp lại.
S + federate / federates
Khẳng định:The provinces federate under a single constitution.
Phủ định:The regions don't federate without shared economic interests.
Nghi vấn:Do small states federate for security reasons?

The colonies federate to strengthen their economy.

Các thuộc địa liên bang hóa để tăng cường kinh tế.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + federating
Khẳng định:The republics are federating this year under a new charter.
Phủ định:The territories aren't federating without a public vote.
Nghi vấn:Are the provinces federating peacefully?

The two nations are federating after decades of talks.

Hai quốc gia đang liên bang hóa sau nhiều thập kỷ đàm phán.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất và còn liên hệ đến hiện tại.
S + have/has + federated
Khẳng định:The provinces have federated into a single nation.
Phủ định:The southern states haven't federated yet.
Nghi vấn:Have the territories federated successfully?

The islands have federated under one flag.

Các hòn đảo đã liên bang hóa dưới một lá cờ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Quá trình bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn mạnh khoảng thời gian.
S + have/has been + federating
Khẳng định:The territories have been federating gradually since independence.
Phủ định:The regions haven't been federating quickly enough.
Nghi vấn:How long have the states been federating?

The provinces have been federating for nearly a decade.

Các tỉnh đã liên bang hóa gần một thập kỷ nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + federated
Khẳng định:The thirteen colonies federated in 1787.
Phủ định:The kingdoms didn't federate after the war.
Nghi vấn:Did the states federate voluntarily?

The two republics federated after the referendum.

Hai nước cộng hòa đã liên bang hóa sau cuộc trưng cầu dân ý.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + federating
Khẳng định:The states were federating when the war broke out.
Phủ định:The colonies weren't federating at that stage of the talks.
Nghi vấn:Were the provinces federating during the crisis?

The territories were federating while the treaty was drafted.

Các vùng lãnh thổ đang liên bang hóa trong khi hiệp ước được soạn thảo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc sự việc khác trong quá khứ.
S + had + federated
Khẳng định:The regions had federated before the treaty was signed.
Phủ định:The states hadn't federated before the constitution was drafted.
Nghi vấn:Had the provinces federated by 1900?

The colonies had federated long before the empire collapsed.

Các thuộc địa đã liên bang hóa từ lâu trước khi đế chế sụp đổ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Quá trình kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + federating
Khẳng định:The territories had been federating for years before unification.
Phủ định:The states hadn't been federating long before the collapse.
Nghi vấn:Had the provinces been federating steadily before the vote?

The kingdoms had been federating slowly before the sudden merger.

Các vương quốc đã liên bang hóa từ từ trước cuộc hợp nhất đột ngột.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc liên bang hóa trong tương lai.
S + will + federate
Khẳng định:The remaining states will federate next year.
Phủ định:The island nation won't federate without a referendum.
Nghi vấn:Will the provinces federate under the new charter?

The two territories will federate once the treaty is ratified.

Hai vùng lãnh thổ sẽ liên bang hóa khi hiệp ước được phê chuẩn.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + federating
Khẳng định:By next spring, the provinces will be federating under new leadership.
Phủ định:The southern states won't be federating by then.
Nghi vấn:Will the territories be federating by next year?

This time next year, the colonies will be federating rapidly.

Vào thời điểm này năm sau, các thuộc địa sẽ đang liên bang hóa nhanh chóng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + federated
Khẳng định:By 2030, all regions will have federated into one union.
Phủ định:The remote territories won't have federated by the deadline.
Nghi vấn:Will the states have federated before the summit?

By the next census, the provinces will have federated completely.

Đến kỳ điều tra dân số tiếp theo, các tỉnh sẽ đã liên bang hóa hoàn toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + federating
Khẳng định:By then, the states will have been federating for two decades.
Phủ định:The colonies won't have been federating long by the anniversary.
Nghi vấn:Will the provinces have been federating for ten years by 2030?

By 2035, the territories will have been federating for a generation.

Đến năm 2035, các vùng lãnh thổ sẽ đã liên bang hóa suốt một thế hệ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + federate / federates
Quá khứ đơn
S + federated
Tương lai đơn
S + will + federate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + federating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + federating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + federating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + federated
Quá khứ hoàn thành
S + had + federated
Tương lai hoàn thành
S + will have + federated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + federating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + federating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + federating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia federate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The states federated the union in 1787.→✓ The states federated into the union in 1787.

federate diễn tả 'liên hợp lại' cần giới từ 'into' để chỉ kết quả, không dùng như ngoại động từ trực tiếp.

✗ The provinces has federated.→✓ The provinces have federated.

Chủ ngữ số nhiều 'provinces' đi với 'have', không dùng 'has'.

✗ They federate together every year.→✓ They federate every year.

federate đã mang nghĩa 'liên kết lại với nhau', không cần thêm 'together'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#federate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS