Chia động từ fear
All Tenses of the Verb "fear"
Một động từ, mười hai thì. Xem fear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fear · feared · will fearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fearedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fearingThì hiện tại
Many people fear spiders.
Nhiều người sợ nhện.
The residents are fearing another flood this week.
Người dân đang lo sợ một trận lũ khác trong tuần này.
They have feared this moment for weeks.
Họ đã sợ hãi khoảnh khắc này suốt nhiều tuần.
They have been fearing job cuts for months.
Họ đã lo sợ việc cắt giảm nhân sự suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I feared the worst when the phone rang.
Tôi đã sợ điều tồi tệ nhất khi điện thoại reo.
She was fearing the outcome while waiting outside.
Cô ấy đang lo sợ kết quả trong khi chờ bên ngoài.
They had feared the merger before it was announced.
Họ đã lo sợ vụ sáp nhập trước khi nó được công bố.
We had been fearing the news for days before it was confirmed.
Chúng tôi đã lo sợ tin tức đó suốt nhiều ngày trước khi nó được xác nhận.
Thì tương lai
Nobody will fear this disease once the vaccine spreads.
Sẽ không ai sợ căn bệnh này khi vắc-xin được phổ biến rộng rãi.
At this hour tomorrow they will be fearing the verdict.
Vào giờ này ngày mai họ sẽ đang lo sợ phán quyết.
By next year he will have feared this exam for a decade.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã sợ kỳ thi này suốt một thập kỷ.
By next month they will have been fearing the audit for weeks.
Đến tháng sau họ sẽ đã lo sợ cuộc kiểm toán suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fear / fears | Quá khứ đơn S + feared | Tương lai đơn S + will + fear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + feared | Quá khứ hoàn thành S + had + feared | Tương lai hoàn thành S + will have + feared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fearing |
Luyện chia fear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (feared), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (fearing), không dùng nguyên mẫu.
