Chia động từ favor
All Tenses of the Verb "favor"
Một động từ, mười hai thì. Xem favor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
favor · favored · will favorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + favoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + favoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + favoringThì hiện tại
The manager favors a flexible schedule.
Người quản lý ủng hộ lịch làm việc linh hoạt.
Public opinion is favoring the reform this week.
Dư luận đang ủng hộ cải cách trong tuần này.
History has favored the bold in this industry.
Lịch sử đã ưu ái những kẻ táo bạo trong ngành này.
Analysts have been favoring tech stocks all quarter.
Các nhà phân tích đã ưu tiên cổ phiếu công nghệ suốt quý này.
Thì quá khứ
Luck favored her in the final round.
May mắn đã mỉm cười với cô ấy ở vòng chung kết.
Public sentiment was favoring reform during that period.
Tâm lý công chúng đang ủng hộ cải cách trong giai đoạn đó.
Fortune had favored the company for years before the scandal.
Vận may đã ưu ái công ty nhiều năm trước khi bê bối xảy ra.
Analysts had been favoring that stock for a year before it dropped.
Các nhà phân tích đã ưu tiên cổ phiếu đó suốt một năm trước khi nó giảm.
Thì tương lai
This change will favor younger workers.
Thay đổi này sẽ có lợi cho người lao động trẻ.
Next season the algorithm will be favoring efficiency over speed.
Mùa tới thuật toán sẽ ưu tiên hiệu quả hơn tốc độ.
By year end the reform will have favored small farmers most.
Đến cuối năm cải cách này sẽ đã có lợi nhất cho nông dân nhỏ lẻ.
By 2030 the fund will have been favoring green energy for a decade.
Đến 2030 quỹ này sẽ đã ưu tiên năng lượng xanh suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + favor / favors | Quá khứ đơn S + favored | Tương lai đơn S + will + favor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + favoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + favoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + favoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + favored | Quá khứ hoàn thành S + had + favored | Tương lai hoàn thành S + will have + favored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + favoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + favoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + favoring |
Luyện chia favor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (favored), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (favoring), không dùng nguyên mẫu.
