Chia động từ fault
All Tenses of the Verb "fault"
Một động từ, mười hai thì. Xem fault biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fault · faulted · will faultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + faultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + faultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + faultingThì hiện tại
Critics often fault the movie for a weak ending.
Nhà phê bình thường chê bộ phim vì đoạn kết yếu.
The board is faulting the manager for the loss.
Ban lãnh đạo đang đổ lỗi cho người quản lý về khoản lỗ này.
Reviewers have faulted the app for its slow speed.
Người dùng đã chê ứng dụng vì tốc độ chậm.
Critics have been faulting the policy since it started.
Các nhà phê bình đã chỉ trích chính sách này từ khi nó bắt đầu.
Thì quá khứ
The judge faulted both parties for the dispute.
Thẩm phán đã quy trách nhiệm cho cả hai bên về vụ tranh chấp.
The critics were faulting the film even before it premiered.
Các nhà phê bình đã đang chê trách bộ phim ngay cả trước khi nó công chiếu.
The board had faulted the strategy before the new data arrived.
Ban lãnh đạo đã chê trách chiến lược trước khi dữ liệu mới xuất hiện.
Critics had been faulting the network for years before it was upgraded.
Các nhà phê bình đã chỉ trích mạng lưới này suốt nhiều năm trước khi nó được nâng cấp.
Thì tương lai
Future readers will fault this author for the ending.
Độc giả tương lai sẽ chê tác giả này vì đoạn kết.
This time next month, reviewers will be faulting the update.
Giờ này tháng sau, các nhà phê bình sẽ đang chỉ trích bản cập nhật.
By the meeting, the board will have faulted the entire proposal.
Đến buổi họp, ban lãnh đạo sẽ đã chê trách toàn bộ đề xuất.
By next year, analysts will have been faulting the strategy for five years.
Đến năm sau, các nhà phân tích sẽ đã chỉ trích chiến lược này suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fault / faults | Quá khứ đơn S + faulted | Tương lai đơn S + will + fault |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + faulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + faulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + faulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + faulted | Quá khứ hoàn thành S + had + faulted | Tương lai hoàn thành S + will have + faulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + faulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + faulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + faulting |
Luyện chia fault qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: faults.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Fault someone for something là ngoại động từ, không cần giới từ on.
