Chia động từ fatten
All Tenses of the Verb "fatten"
Một động từ, mười hai thì. Xem fatten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fatten · fattened · will fattenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fatteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fattenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fatteningThì hiện tại
The farmer fattens his pigs before taking them to market.
Người nông dân vỗ béo đàn lợn trước khi mang ra chợ bán.
The farmer is fattening his calves for the autumn sale.
Người nông dân đang vỗ béo đàn bê con để bán vào mùa thu.
The farmer has fattened his pigs enough for the county fair.
Người nông dân đã vỗ béo đàn lợn đủ để dự hội chợ.
They have been fattening their calves for three months now.
Họ đã vỗ béo đàn bê con được ba tháng nay.
Thì quá khứ
The farmer fattened his pigs before the harvest festival.
Người nông dân đã vỗ béo đàn lợn trước lễ hội thu hoạch.
He was fattening his calves when the price of feed suddenly rose.
Anh ấy đang vỗ béo đàn bê con thì giá thức ăn chăn nuôi tăng vọt.
They had fattened the pigs before the buyers arrived at the farm.
Họ đã vỗ béo đàn lợn xong trước khi người mua đến trang trại.
The farmer had been fattening his calves for months before the autumn sale.
Người nông dân đã vỗ béo đàn bê con suốt nhiều tháng trước phiên chợ mùa thu.
Thì tương lai
The farmer will fatten his pigs before the winter market.
Người nông dân sẽ vỗ béo đàn lợn trước phiên chợ mùa đông.
By October the farmer will be fattening his calves for sale.
Đến tháng Mười, người nông dân sẽ đang vỗ béo đàn bê con để bán.
By December the farmer will have fattened all his pigs for market.
Đến tháng Mười Hai, người nông dân sẽ đã vỗ béo xong toàn bộ đàn lợn để đem bán.
By next season the ranch will have been fattening cattle for five years.
Đến mùa tới, trang trại sẽ đã vỗ béo gia súc được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fatten / fattens | Quá khứ đơn S + fattened | Tương lai đơn S + will + fatten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fattening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fattening | Tương lai tiếp diễn S + will be + fattening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fattened | Quá khứ hoàn thành S + had + fattened | Tương lai hoàn thành S + will have + fattened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fattening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fattening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fattening |
Luyện chia fatten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fattened), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s ở thì hiện tại đơn: fattens.
Diễn tả việc hoàn tất trước một mốc quá khứ khác → dùng quá khứ hoàn thành (had fattened), không dùng quá khứ đơn kèm already.

