Chia động từ fathom
All Tenses of the Verb "fathom"
Một động từ, mười hai thì. Xem fathom biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fathom · fathomed · will fathomViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fathomingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fathomedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fathomingThì hiện tại
I can't fathom how they finished so quickly.
Tôi không thể hiểu nổi làm sao họ hoàn thành nhanh như vậy.
I am fathoming the full impact of the decision.
Tôi đang cố hiểu rõ tác động đầy đủ của quyết định này.
He has finally fathomed why she was upset.
Cuối cùng anh ấy đã hiểu ra tại sao cô ấy buồn.
They have been fathoming the ancient text for years.
Họ đã cố hiểu văn bản cổ đó suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
I fathomed the truth only after she explained.
Tôi chỉ hiểu ra sự thật sau khi cô ấy giải thích.
She was fathoming his motives while he spoke.
Cô ấy đang cố hiểu động cơ của anh ấy trong khi anh ấy nói.
The scientist had fathomed the theory before publishing it.
Nhà khoa học đã hiểu rõ lý thuyết trước khi công bố nó.
They had been fathoming the cause for years before finding it.
Họ đã cố hiểu nguyên nhân suốt nhiều năm trước khi tìm ra nó.
Thì tương lai
We will fathom the truth once all the facts are in.
Chúng tôi sẽ hiểu rõ sự thật khi có đầy đủ dữ kiện.
At the lab I will be fathoming the strange readings.
Ở phòng thí nghiệm tôi sẽ đang cố hiểu các chỉ số lạ.
By next year he will have fathomed most of the theory.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã hiểu rõ hầu hết lý thuyết đó.
By 2030 they will have been fathoming the ocean's depths for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tìm hiểu độ sâu đại dương trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fathom / fathoms | Quá khứ đơn S + fathomed | Tương lai đơn S + will + fathom |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fathoming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fathoming | Tương lai tiếp diễn S + will be + fathoming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fathomed | Quá khứ hoàn thành S + had + fathomed | Tương lai hoàn thành S + will have + fathomed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fathoming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fathoming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fathoming |
Luyện chia fathom qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (fathomed), không dùng nguyên mẫu (fathom).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (fathomed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

