GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ father

All Tenses of the Verb "father"

Một động từ, mười hai thì. Xem father biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfather
V2 · QUÁ KHỨfathered
V3 · PHÂN TỪfathered
V-INGfathering
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

father · fathered · will father
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fathering
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fathered
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fathering
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, thói quen, hoặc phát biểu chung.
S + father / fathers
Khẳng định:He fathers three children.
Phủ định:He doesn't father any dependents.
Nghi vấn:Does he father a large family?

The scientist fathers a new theory every decade.

Nhà khoa học khởi xướng một lý thuyết mới mỗi thập kỷ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fathering
Khẳng định:He is fathering a new movement in the industry.
Phủ định:She isn't fathering that project alone.
Nghi vấn:Is he fathering the new initiative?

The founder is fathering a whole new approach to design.

Nhà sáng lập đang khởi xướng một cách tiếp cận thiết kế hoàn toàn mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fathered
Khẳng định:He has fathered several successful startups.
Phủ định:She hasn't fathered any new projects this year.
Nghi vấn:Has he fathered any children?

The professor has fathered a whole school of thought.

Vị giáo sư đã khai sinh ra cả một trường phái tư tưởng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fathering
Khẳng định:He has been fathering this idea for years.
Phủ định:She hasn't been fathering new initiatives lately.
Nghi vấn:How long has he been fathering this project?

The engineer has been fathering this invention since college.

Kỹ sư đã ấp ủ phát minh này từ thời đại học.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fathered
Khẳng định:He fathered the modern theory of evolution studies.
Phủ định:He didn't father that concept alone.
Nghi vấn:Did he father the original design?

The inventor fathered this technology in the 1990s.

Nhà phát minh đã khai sinh ra công nghệ này vào những năm 1990.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fathering
Khẳng định:He was fathering the idea when the company collapsed.
Phủ định:She wasn't fathering that project at the time.
Nghi vấn:Was he fathering the movement back then?

He was fathering the new philosophy while still a student.

Anh ấy đang ấp ủ triết lý mới khi vẫn còn là sinh viên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fathered
Khẳng định:He had fathered the theory long before it was published.
Phủ định:She hadn't fathered the plan before the team joined.
Nghi vấn:Had he fathered the design before the merger?

The scientist had fathered the concept decades before it was proven.

Nhà khoa học đã khởi xướng khái niệm đó nhiều thập kỷ trước khi nó được chứng minh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fathering
Khẳng định:He had been fathering the idea for years before he wrote it down.
Phủ định:She hadn't been fathering the plan for long before it failed.
Nghi vấn:Had he been fathering the concept before he retired?

The researcher had been fathering the theory for a decade before it was recognized.

Nhà nghiên cứu đã ấp ủ lý thuyết đó suốt một thập kỷ trước khi nó được công nhận.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + father
Khẳng định:He will father a new generation of leaders.
Phủ định:He won't father that kind of change alone.
Nghi vấn:Will he father a new approach to teaching?

This researcher will father a whole new field of study.

Nhà nghiên cứu này sẽ khai sinh ra cả một lĩnh vực nghiên cứu mới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fathering
Khẳng định:By next year, he will be fathering a major initiative.
Phủ định:She won't be fathering any new projects then.
Nghi vấn:Will he be fathering the movement by 2030?

By the time he retires, he will be fathering his fifth startup.

Đến khi nghỉ hưu, ông sẽ đang khởi xướng công ty khởi nghiệp thứ năm của mình.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fathered
Khẳng định:By 2030, he will have fathered several breakthrough ideas.
Phủ định:She won't have fathered the plan by then.
Nghi vấn:Will he have fathered a new theory by retirement?

By the end of his career, he will have fathered many innovations.

Đến cuối sự nghiệp, ông sẽ đã khai sinh ra nhiều phát kiến.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fathering
Khẳng định:By 2030, he will have been fathering this project for a decade.
Phủ định:She won't have been fathering the initiative for long by then.
Nghi vấn:Will he have been fathering the movement for ten years by then?

By next year, he will have been fathering this idea for twenty years.

Đến năm sau, ông sẽ đã ấp ủ ý tưởng này suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + father / fathers
Quá khứ đơn
S + fathered
Tương lai đơn
S + will + father
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fathering
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fathering
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fathering
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fathered
Quá khứ hoàn thành
S + had + fathered
Tương lai hoàn thành
S + will have + fathered
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fathering
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fathering
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fathering
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia father qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He father two children.He fathers two children.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fathers.

He fathered the idea since 2010.He has fathered the idea since 2010.

Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

She is fathering to the project.She is fathering the project.

Father là ngoại động từ, không cần giới từ to sau nó.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#father#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS