Chia động từ father
All Tenses of the Verb "father"
Một động từ, mười hai thì. Xem father biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
father · fathered · will fatherViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fatheringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fatheredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fatheringThì hiện tại
The scientist fathers a new theory every decade.
Nhà khoa học khởi xướng một lý thuyết mới mỗi thập kỷ.
The founder is fathering a whole new approach to design.
Nhà sáng lập đang khởi xướng một cách tiếp cận thiết kế hoàn toàn mới.
The professor has fathered a whole school of thought.
Vị giáo sư đã khai sinh ra cả một trường phái tư tưởng.
The engineer has been fathering this invention since college.
Kỹ sư đã ấp ủ phát minh này từ thời đại học.
Thì quá khứ
The inventor fathered this technology in the 1990s.
Nhà phát minh đã khai sinh ra công nghệ này vào những năm 1990.
He was fathering the new philosophy while still a student.
Anh ấy đang ấp ủ triết lý mới khi vẫn còn là sinh viên.
The scientist had fathered the concept decades before it was proven.
Nhà khoa học đã khởi xướng khái niệm đó nhiều thập kỷ trước khi nó được chứng minh.
The researcher had been fathering the theory for a decade before it was recognized.
Nhà nghiên cứu đã ấp ủ lý thuyết đó suốt một thập kỷ trước khi nó được công nhận.
Thì tương lai
This researcher will father a whole new field of study.
Nhà nghiên cứu này sẽ khai sinh ra cả một lĩnh vực nghiên cứu mới.
By the time he retires, he will be fathering his fifth startup.
Đến khi nghỉ hưu, ông sẽ đang khởi xướng công ty khởi nghiệp thứ năm của mình.
By the end of his career, he will have fathered many innovations.
Đến cuối sự nghiệp, ông sẽ đã khai sinh ra nhiều phát kiến.
By next year, he will have been fathering this idea for twenty years.
Đến năm sau, ông sẽ đã ấp ủ ý tưởng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + father / fathers | Quá khứ đơn S + fathered | Tương lai đơn S + will + father |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fathering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fathering | Tương lai tiếp diễn S + will be + fathering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fathered | Quá khứ hoàn thành S + had + fathered | Tương lai hoàn thành S + will have + fathered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fathering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fathering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fathering |
Luyện chia father qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fathers.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Father là ngoại động từ, không cần giới từ to sau nó.
