Chia động từ fasten
All Tenses of the Verb "fasten"
Một động từ, mười hai thì. Xem fasten biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fasten · fastened · will fastenViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fasteningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fastenedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fasteningThì hiện tại
The flight attendant fastens the cabin door before takeoff.
Tiếp viên khóa cửa cabin trước khi cất cánh.
He is fastening the rope to the post.
Anh ấy đang buộc sợi dây vào cột.
They have fastened the tent securely.
Họ đã buộc chặt lều rồi.
She has been fastening the decorations since noon.
Cô ấy đã buộc các món trang trí từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
I fastened the buckle tightly.
Tôi đã cài khóa thắt lưng thật chặt.
He was fastening the last screw when the power went out.
Anh ấy đang siết ốc cuối cùng thì mất điện.
They had fastened the tarp before the rain started.
Họ đã buộc chặt tấm bạt trước khi mưa bắt đầu.
We had been fastening the fence for hours before we finished.
Chúng tôi đã buộc chặt hàng rào suốt nhiều giờ trước khi xong.
Thì tương lai
He will fasten the gate before the guests arrive.
Anh ấy sẽ khóa cổng trước khi khách đến.
At noon they will be fastening the last panel.
Vào buổi trưa họ sẽ đang buộc tấm ván cuối cùng.
By six o'clock he will have fastened all the bolts.
Đến sáu giờ anh ấy sẽ đã siết chặt hết các con ốc.
By five o'clock they will have been fastening the fence for two hours.
Đến năm giờ họ sẽ đã buộc hàng rào suốt hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fasten / fastens | Quá khứ đơn S + fastened | Tương lai đơn S + will + fasten |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fastening | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fastening | Tương lai tiếp diễn S + will be + fastening |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fastened | Quá khứ hoàn thành S + had + fastened | Tương lai hoàn thành S + will have + fastened |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fastening | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fastening | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fastening |
Luyện chia fasten qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fastened), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (fastening), không dùng nguyên mẫu.
