Chia động từ fast
All Tenses of the Verb "fast"
Một động từ, mười hai thì. Xem fast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fast · fasted · will fastViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fastingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fastedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fastingThì hiện tại
Many Buddhists fast on certain holy days.
Nhiều Phật tử nhịn ăn vào những ngày lễ nhất định.
They are fasting for the entire month of Ramadan.
Họ đang nhịn ăn suốt cả tháng Ramadan.
They have fasted for religious reasons many times.
Họ đã nhịn ăn vì lý do tôn giáo nhiều lần.
They have been fasting for three days straight.
Họ đã nhịn ăn liên tục ba ngày.
Thì quá khứ
The monks fasted for three days before the ceremony.
Các nhà sư đã nhịn ăn ba ngày trước buổi lễ.
He was fasting when the doctor called.
Anh ấy đang nhịn ăn khi bác sĩ gọi điện.
He had fasted all morning before the blood test.
Anh ấy đã nhịn ăn cả buổi sáng trước khi xét nghiệm máu.
They had been fasting for a month before the celebration began.
Họ đã nhịn ăn suốt một tháng trước khi buổi lễ bắt đầu.
Thì tương lai
I will fast tomorrow before the checkup.
Tôi sẽ nhịn ăn vào ngày mai trước buổi khám.
By noon, they will be fasting for the second day.
Đến trưa, họ sẽ đang nhịn ăn sang ngày thứ hai.
By the end of Ramadan, he will have fasted thirty days.
Đến cuối tháng Ramadan, anh ấy sẽ đã nhịn ăn ba mươi ngày.
By dawn, he will have been fasting for twelve hours.
Đến bình minh, anh ấy sẽ đã nhịn ăn suốt mười hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fast / fasts | Quá khứ đơn S + fasted | Tương lai đơn S + will + fast |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fasting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fasting | Tương lai tiếp diễn S + will be + fasting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fasted | Quá khứ hoàn thành S + had + fasted | Tương lai hoàn thành S + will have + fasted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fasting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fasting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fasting |
Luyện chia fast qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fasts.
Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Ở thì tiếp diễn cần thêm -ing: fasting, không dùng nguyên mẫu fast.
