GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fast

All Tenses of the Verb "fast"

Một động từ, mười hai thì. Xem fast biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfast
V2 · QUÁ KHỨfasted
V3 · PHÂN TỪfasted
V-INGfasting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fast · fasted · will fast
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fasting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fasted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fasting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, tôn giáo, hoặc lịch trình cố định.
S + fast / fasts
Khẳng định:He fasts during Ramadan every year.
Phủ định:She doesn't fast on weekdays.
Nghi vấn:Does he fast for religious reasons?

Many Buddhists fast on certain holy days.

Nhiều Phật tử nhịn ăn vào những ngày lễ nhất định.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + fasting
Khẳng định:She is fasting for the whole week.
Phủ định:He isn't fasting today.
Nghi vấn:Are you fasting right now?

They are fasting for the entire month of Ramadan.

Họ đang nhịn ăn suốt cả tháng Ramadan.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fasted
Khẳng định:She has fasted twice this month.
Phủ định:He hasn't fasted before.
Nghi vấn:Have you ever fasted for a full day?

They have fasted for religious reasons many times.

Họ đã nhịn ăn vì lý do tôn giáo nhiều lần.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fasting
Khẳng định:He has been fasting since sunrise.
Phủ định:She hasn't been fasting long.
Nghi vấn:How long have you been fasting today?

They have been fasting for three days straight.

Họ đã nhịn ăn liên tục ba ngày.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fasted
Khẳng định:She fasted for a whole day yesterday.
Phủ định:He didn't fast during the holiday.
Nghi vấn:Did they fast last month?

The monks fasted for three days before the ceremony.

Các nhà sư đã nhịn ăn ba ngày trước buổi lễ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fasting
Khẳng định:She was fasting when we visited her.
Phủ định:He wasn't fasting during the trip.
Nghi vấn:Were they fasting last week?

He was fasting when the doctor called.

Anh ấy đang nhịn ăn khi bác sĩ gọi điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fasted
Khẳng định:She had fasted for two days before she felt weak.
Phủ định:He hadn't fasted before the test.
Nghi vấn:Had they fasted before the ritual began?

He had fasted all morning before the blood test.

Anh ấy đã nhịn ăn cả buổi sáng trước khi xét nghiệm máu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fasting
Khẳng định:She had been fasting for a week before the doctor intervened.
Phủ định:He hadn't been fasting long before he broke it.
Nghi vấn:Had they been fasting for days before the feast?

They had been fasting for a month before the celebration began.

Họ đã nhịn ăn suốt một tháng trước khi buổi lễ bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fast
Khẳng định:She will fast for the next three days.
Phủ định:He won't fast during the trip.
Nghi vấn:Will they fast this Ramadan?

I will fast tomorrow before the checkup.

Tôi sẽ nhịn ăn vào ngày mai trước buổi khám.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + fasting
Khẳng định:This time tomorrow, she will be fasting.
Phủ định:He won't be fasting during the festival.
Nghi vấn:Will you be fasting next week?

By noon, they will be fasting for the second day.

Đến trưa, họ sẽ đang nhịn ăn sang ngày thứ hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fasted
Khẳng định:By Friday, she will have fasted for five days.
Phủ định:He won't have fasted long enough by then.
Nghi vấn:Will they have fasted a full week by Sunday?

By the end of Ramadan, he will have fasted thirty days.

Đến cuối tháng Ramadan, anh ấy sẽ đã nhịn ăn ba mươi ngày.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fasting
Khẳng định:By tomorrow, she will have been fasting for 48 hours.
Phủ định:He won't have been fasting for long by then.
Nghi vấn:Will they have been fasting for a week by Sunday?

By dawn, he will have been fasting for twelve hours.

Đến bình minh, anh ấy sẽ đã nhịn ăn suốt mười hai giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fast / fasts
Quá khứ đơn
S + fasted
Tương lai đơn
S + will + fast
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fasting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fasting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fasting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fasted
Quá khứ hoàn thành
S + had + fasted
Tương lai hoàn thành
S + will have + fasted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fasting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fasting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fasting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fast qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She fast every Monday.She fasts every Monday.

Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fasts.

He fasted since morning.He has fasted since morning.

Với since + mốc thời gian, dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

They are fast right now.They are fasting right now.

Ở thì tiếp diễn cần thêm -ing: fasting, không dùng nguyên mẫu fast.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fast#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS