Chia động từ fashion
All Tenses of the Verb "fashion"
Một động từ, mười hai thì. Xem fashion biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fashion · fashioned · will fashionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fashioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fashionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fashioningThì hiện tại
The artist fashions sculptures out of clay.
Người nghệ sĩ tạo ra các bức tượng từ đất sét.
The team is fashioning a prototype this week.
Nhóm đang tạo ra một bản mẫu trong tuần này.
The designer has fashioned a bold new collection.
Nhà thiết kế đã tạo ra một bộ sưu tập mới táo bạo.
They have been fashioning the model since early this year.
Họ đã tạo ra mô hình này từ đầu năm nay.
Thì quá khứ
The blacksmith fashioned a sword from raw iron.
Người thợ rèn đã tạo ra một thanh kiếm từ sắt thô.
The team was fashioning the prototype all afternoon.
Nhóm đang tạo bản mẫu suốt cả buổi chiều.
The artisan had fashioned the bowl before the exhibit opened.
Người thợ thủ công đã tạo ra chiếc bát trước khi triển lãm mở cửa.
The sculptor had been fashioning the statue for a year before it was unveiled.
Nhà điêu khắc đã tạo ra bức tượng suốt một năm trước khi nó được ra mắt.
Thì tương lai
The designer will fashion a bold new line next season.
Nhà thiết kế sẽ tạo ra một dòng sản phẩm mới táo bạo vào mùa tới.
By Friday, the team will be fashioning the last prototype.
Đến thứ Sáu, nhóm sẽ đang tạo bản mẫu cuối cùng.
By next month, the artisan will have fashioned twenty pieces.
Đến tháng sau, người thợ thủ công sẽ đã tạo ra hai mươi sản phẩm.
By the finale, the crew will have been fashioning the sets for a year.
Đến buổi tổng kết, đội ngũ sẽ đã tạo bối cảnh suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fashion / fashions | Quá khứ đơn S + fashioned | Tương lai đơn S + will + fashion |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fashioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fashioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + fashioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fashioned | Quá khứ hoàn thành S + had + fashioned | Tương lai hoàn thành S + will have + fashioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fashioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fashioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fashioning |
Luyện chia fashion qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → phải dùng quá khứ đơn fashioned.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fashions.
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have been + V-ing, không dùng have + V-ing.
