Chia động từ fascinate
All Tenses of the Verb "fascinate"
Một động từ, mười hai thì. Xem fascinate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fascinate · fascinated · will fascinateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fascinatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fascinatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fascinatingThì hiện tại
Ancient myths fascinate many readers.
Những huyền thoại cổ xưa cuốn hút nhiều độc giả.
This new discovery is fascinating scientists worldwide.
Khám phá mới này đang cuốn hút các nhà khoa học trên toàn thế giới.
Her theories have fascinated the whole department.
Các lý thuyết của cô ấy đã cuốn hút cả khoa.
The project has been fascinating the whole team since it started.
Dự án đã cuốn hút cả nhóm kể từ khi bắt đầu.
Thì quá khứ
That lecture fascinated the whole class.
Buổi giảng đó đã cuốn hút cả lớp.
The tour guide was fascinating us with old legends.
Hướng dẫn viên đang cuốn hút chúng tôi bằng những truyền thuyết cổ.
The novel had fascinated readers long before the film came out.
Cuốn tiểu thuyết đã cuốn hút độc giả từ lâu trước khi bộ phim ra mắt.
The ruins had been fascinating archaeologists for decades before the dig began.
Tàn tích đó đã cuốn hút các nhà khảo cổ suốt nhiều thập kỷ trước khi cuộc khai quật bắt đầu.
Thì tương lai
This story will fascinate young readers for years.
Câu chuyện này sẽ cuốn hút độc giả trẻ trong nhiều năm.
This time next week, the lecture will be fascinating a full auditorium.
Giờ này tuần sau, buổi giảng sẽ đang cuốn hút cả khán phòng.
By the time it closes, the museum will have fascinated millions of guests.
Đến khi đóng cửa, bảo tàng sẽ đã cuốn hút hàng triệu du khách.
By next year, the series will have been fascinating fans for a decade.
Đến năm sau, bộ phim sẽ đã cuốn hút người hâm mộ suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fascinate / fascinates | Quá khứ đơn S + fascinated | Tương lai đơn S + will + fascinate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fascinating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fascinating | Tương lai tiếp diễn S + will be + fascinating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fascinated | Quá khứ hoàn thành S + had + fascinated | Tương lai hoàn thành S + will have + fascinated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fascinating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fascinating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fascinating |
Luyện chia fascinate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Dùng V3 (fascinated) khi diễn tả cảm giác của người, không dùng V-ing.
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: fascinates.
Cần have/has been + V3 để diễn tả trạng thái bị động kéo dài.
