Chia động từ farm
All Tenses of the Verb "farm"
Một động từ, mười hai thì. Xem farm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
farm · farmed · will farmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + farmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + farmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + farmingThì hiện tại
My uncle farms vegetables in the countryside.
Chú tôi trồng rau ở vùng quê.
We are farming a new crop this year.
Năm nay chúng tôi đang trồng một loại cây mới.
She has farmed this land since 1990.
Bà ấy đã canh tác mảnh đất này từ năm 1990.
We have been farming this region since we moved here.
Chúng tôi đã canh tác vùng này từ khi chuyển đến đây.
Thì quá khứ
My grandfather farmed this field for forty years.
Ông tôi đã canh tác cánh đồng này suốt bốn mươi năm.
She was farming the hillside when I first met her.
Cô ấy đang canh tác sườn đồi khi tôi lần đầu gặp cô.
They had farmed the valley before the drought began.
Họ đã canh tác thung lũng trước khi hạn hán bắt đầu.
He had been farming that plot for a decade before he sold it.
Anh ấy đã canh tác mảnh đất đó cả chục năm trước khi bán nó.
Thì tương lai
They will farm this area starting next month.
Họ sẽ canh tác khu vực này bắt đầu từ tháng sau.
By next season they will be farming a new crop.
Đến mùa sau họ sẽ đang trồng một loại cây mới.
By next spring they will have farmed this valley for a century.
Đến mùa xuân sau họ sẽ đã canh tác thung lũng này trọn một thế kỷ.
By 2030 he will have been farming this valley for thirty years.
Đến 2030 anh ấy sẽ đã canh tác thung lũng này suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + farm / farms | Quá khứ đơn S + farmed | Tương lai đơn S + will + farm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + farming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + farming | Tương lai tiếp diễn S + will be + farming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + farmed | Quá khứ hoàn thành S + had + farmed | Tương lai hoàn thành S + will have + farmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + farming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + farming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + farming |
Luyện chia farm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (farmed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → thêm -ed cho quá khứ đơn.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (farming), không dùng nguyên mẫu.
