Chia động từ fare
All Tenses of the Verb "fare"
Một động từ, mười hai thì. Xem fare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu kết quả, tình trạng chung, không nhấn vào quá trình.
fare · fared · will fareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + faringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + faredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + faringThì hiện tại
Students who study daily fare better on exams.
Học sinh học bài mỗi ngày thường làm bài thi tốt hơn.
How is your brother faring after the surgery?
Anh trai bạn đang hồi phục ra sao sau ca phẫu thuật?
Local farmers have fared poorly due to the drought.
Nông dân địa phương đã gặp khó khăn vì đợt hạn hán.
Small farms have been faring poorly ever since the new tax law passed.
Các nông trại nhỏ đã gặp khó khăn kể từ khi luật thuế mới có hiệu lực.
Thì quá khứ
The old ship fared poorly in the storm last night.
Con tàu cũ đã chống chọi kém trong cơn bão đêm qua.
The patient was faring better before the sudden relapse.
Bệnh nhân đang hồi phục tốt trước khi bất ngờ trở nặng.
The village had fared reasonably well before the flood destroyed the harvest.
Ngôi làng đã ổn định khá tốt trước khi lũ lụt phá hủy mùa màng.
The company had been faring poorly for years before it finally went bankrupt.
Công ty đã làm ăn sa sút suốt nhiều năm trước khi cuối cùng phá sản.
Thì tương lai
Analysts believe the startup will fare well next quarter.
Các nhà phân tích tin rằng công ty khởi nghiệp sẽ làm ăn tốt trong quý tới.
This time next month, the patient will be faring much better.
Vào giờ này tháng sau, bệnh nhân sẽ đang hồi phục tốt hơn nhiều.
By 2030, the coastal towns will have fared surprisingly well economically.
Đến năm 2030, các thị trấn ven biển sẽ đã phát triển tốt một cách bất ngờ.
By 2035, the industry will have been faring strongly for over a decade.
Đến năm 2035, ngành này sẽ đã phát triển mạnh mẽ suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fare / fares | Quá khứ đơn S + fared | Tương lai đơn S + will + fare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + faring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + faring | Tương lai tiếp diễn S + will be + faring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fared | Quá khứ hoàn thành S + had + fared | Tương lai hoàn thành S + will have + fared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + faring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + faring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + faring |
Luyện chia fare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fared), không dùng nguyên mẫu (fare).
Để hỏi 'diễn ra thế nào' cho sự việc, dùng 'fare', không nhầm với 'go' trong ngữ cảnh này.
'Fare' không có nghĩa 'đi đến'; luôn cần trạng từ chỉ mức độ như 'well/badly' đi kèm.
