Chia động từ fancy
All Tenses of the Verb "fancy"
Một động từ, mười hai thì. Xem fancy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fancy · fancied · will fancyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fancyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fanciedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fancyingThì hiện tại
I fancy some chocolate after dinner.
Tôi thèm một chút sô-cô-la sau bữa tối.
They are fancying a trip abroad this year.
Họ đang thích thú với ý tưởng đi du lịch nước ngoài năm nay.
I have always fancied living by the sea.
Tôi luôn thích ý tưởng sống bên bờ biển.
They have been fancying a house in the countryside for years.
Họ đã ấp ủ ý định về một ngôi nhà ở nông thôn suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
I fancied a coffee, so I stopped by the café.
Tôi thèm một ly cà phê nên đã ghé qua quán.
They were fancying a bigger house before the baby arrived.
Họ đã nghĩ đến một ngôi nhà lớn hơn trước khi em bé chào đời.
They had fancied moving abroad before the plan fell through.
Họ đã từng thích ý tưởng chuyển ra nước ngoài trước khi kế hoạch đổ bể.
They had been fancying a trip to Japan for years before they finally went.
Họ đã ấp ủ chuyến đi Nhật Bản suốt nhiều năm trước khi thực sự đi.
Thì tương lai
I'm sure he will fancy the idea once he hears it.
Chắc chắn anh ấy sẽ thích ý tưởng này khi nghe qua.
Knowing him, he will be fancying a new hobby by next month.
Biết tính anh ấy, chắc tháng sau anh ấy sẽ lại thích một sở thích mới.
By then, he will have fancied at least three different careers.
Đến lúc đó, anh ấy sẽ đã thích thú với ít nhất ba nghề nghiệp khác nhau.
By the time she moves, she will have been fancying that city for a decade.
Đến khi chuyển đi, cô ấy sẽ đã thích thành phố đó suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fancy / fancies | Quá khứ đơn S + fancied | Tương lai đơn S + will + fancy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fancying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fancying | Tương lai tiếp diễn S + will be + fancying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fancied | Quá khứ hoàn thành S + had + fancied | Tương lai hoàn thành S + will have + fancied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fancying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fancying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fancying |
Luyện chia fancy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fancied), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm + y → đổi y thành i trước khi thêm -ed.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
