Chia động từ fan
All Tenses of the Verb "fan"
Một động từ, mười hai thì. Xem fan biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fan · fanned · will fanViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fanningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fannedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fanningThì hiện tại
Rumors like this only fan public anger.
Những tin đồn như thế này chỉ làm bùng lên sự phẫn nộ của công chúng.
The strong wind is fanning the flames right now.
Gió mạnh đang thổi bùng ngọn lửa ngay lúc này.
The leaked report has fanned speculation about the merger.
Bản báo cáo bị rò rỉ đã làm dấy lên đồn đoán về vụ sáp nhập.
Social media has been fanning the rumor for days.
Mạng xã hội đã làm bùng lên tin đồn này suốt nhiều ngày qua.
Thì quá khứ
The scandal fanned public outrage last month.
Vụ bê bối đã làm bùng lên sự phẫn nộ của công chúng tháng trước.
The gossip was fanning tension in the office all afternoon.
Lời đồn đại đã làm dấy lên căng thẳng trong văn phòng suốt cả buổi chiều.
The strong gusts had fanned the blaze before help could arrive.
Những cơn gió mạnh đã thổi bùng đám cháy trước khi đội cứu hộ kịp đến.
Dry winds had been fanning wildfires for days before the rain finally came.
Những cơn gió khô đã thổi bùng các đám cháy rừng suốt nhiều ngày trước khi mưa cuối cùng cũng đến.
Thì tương lai
The heatwave will fan wildfire risk across the region.
Đợt nắng nóng sẽ làm tăng nguy cơ cháy rừng khắp khu vực.
By evening the gusts will be fanning the blaze toward the ridge.
Đến tối, những cơn gió giật sẽ đang thổi bùng đám cháy về phía sườn núi.
By morning the storm will have fanned embers into a full blaze.
Đến sáng, cơn bão sẽ đã thổi bùng những đốm than thành một đám cháy lớn.
By next week the media will have been fanning this story for a month.
Đến tuần sau, truyền thông sẽ đã thổi bùng câu chuyện này suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fan / fans | Quá khứ đơn S + fanned | Tương lai đơn S + will + fan |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fanning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fanning | Tương lai tiếp diễn S + will be + fanning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fanned | Quá khứ hoàn thành S + had + fanned | Tương lai hoàn thành S + will have + fanned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fanning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fanning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fanning |
Luyện chia fan qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (fan) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: fanned, không phải faned.
