GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ falsify

All Tenses of the Verb "falsify"

Một động từ, mười hai thì. Xem falsify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfalsify
V2 · QUÁ KHỨfalsified
V3 · PHÂN TỪfalsified
V-INGfalsifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

falsify · falsified · will falsify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + falsifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + falsified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + falsifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + falsify / falsifies
Khẳng định:He falsifies the records every month.
Phủ định:She doesn't falsify her expense reports.
Nghi vấn:Does the clerk falsify the documents?

The accountant falsifies the invoices to hide the theft.

Kế toán làm giả hóa đơn để che giấu vụ trộm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + falsifying
Khẳng định:They are falsifying the accounts this week.
Phủ định:He isn't falsifying any figures this time.
Nghi vấn:Is she falsifying the report right now?

She is falsifying the sales figures for the audit.

Cô ấy đang làm giả số liệu bán hàng để đối phó với đợt kiểm toán.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + falsified
Khẳng định:He has falsified the documents before.
Phủ định:She hasn't falsified any records this year.
Nghi vấn:Has the manager falsified the accounts?

The manager has falsified the accounts to cover losses.

Người quản lý đã làm giả sổ sách để che giấu khoản lỗ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + falsifying
Khẳng định:They have been falsifying records for months.
Phủ định:He hasn't been falsifying the data lately.
Nghi vấn:Have they been falsifying invoices all year?

They have been falsifying invoices all year to inflate profits.

Họ đã làm giả hóa đơn suốt cả năm để thổi phồng lợi nhuận.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + falsified
Khẳng định:He falsified the report last week.
Phủ định:She didn't falsify her application.
Nghi vấn:Did the clerk falsify the signature?

The clerk falsified the signature on the form.

Nhân viên văn thư đã làm giả chữ ký trên biểu mẫu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + falsifying
Khẳng định:He was falsifying the accounts when the auditor arrived.
Phủ định:They weren't falsifying any documents that day.
Nghi vấn:Was she falsifying the records during the investigation?

She was falsifying the records when the investigation began.

Cô ấy đang làm giả sổ sách khi cuộc điều tra bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + falsified
Khẳng định:He had falsified the records before the audit started.
Phủ định:She hadn't falsified the data by the time it was reviewed.
Nghi vấn:Had the company falsified its accounts before the merger?

The company had falsified its accounts before the merger was announced.

Công ty đã làm giả sổ sách trước khi vụ sáp nhập được công bố.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + falsifying
Khẳng định:He had been falsifying invoices for years before he was caught.
Phủ định:She hadn't been falsifying records long before it was discovered.
Nghi vấn:Had they been falsifying the reports for months?

They had been falsifying the reports for months before the fraud was exposed.

Họ đã làm giả báo cáo suốt nhiều tháng trước khi vụ gian lận bị phanh phui.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + falsify
Khẳng định:He will falsify the report if he isn't careful.
Phủ định:She won't falsify her records again.
Nghi vấn:Will the clerk falsify the document?

Investigators warn the clerk will falsify the document again if unsupervised.

Các nhà điều tra cảnh báo nhân viên này sẽ tiếp tục làm giả tài liệu nếu không bị giám sát.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + falsifying
Khẳng định:By tomorrow, he will be falsifying the accounts again.
Phủ định:She won't be falsifying anything under the new system.
Nghi vấn:Will they be falsifying the reports next quarter?

Auditors fear they will be falsifying the reports again next quarter.

Kiểm toán viên lo ngại họ sẽ tiếp tục làm giả báo cáo vào quý tới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + falsified
Khẳng định:By the time it's discovered, he will have falsified dozens of records.
Phủ định:She won't have falsified any documents by the deadline.
Nghi vấn:Will the company have falsified its accounts by year-end?

By year-end, the company will have falsified its accounts repeatedly.

Đến cuối năm, công ty sẽ đã nhiều lần làm giả sổ sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + falsifying
Khẳng định:By then, he will have been falsifying records for two years.
Phủ định:She won't have been falsifying data for long by that point.
Nghi vấn:Will they have been falsifying reports for a year by the audit?

By the audit, they will have been falsifying reports for a full year.

Đến lúc kiểm toán, họ sẽ đã làm giả báo cáo suốt một năm tròn.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + falsify / falsifies
Quá khứ đơn
S + falsified
Tương lai đơn
S + will + falsify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + falsifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + falsifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + falsifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + falsified
Quá khứ hoàn thành
S + had + falsified
Tương lai hoàn thành
S + will have + falsified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + falsifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + falsifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + falsifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia falsify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ He have falsify the records.→✓ He has falsified the records.

Sau have/has phải dùng V3 (falsified), không dùng nguyên mẫu.

✗ She falsify the report last week.→✓ She falsified the report last week.

Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn; falsify → falsified (y thành i trước -ed).

✗ He will falsify the data when he will be caught.→✓ He will falsify the data when he is caught.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#falsify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS