GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fallow

All Tenses of the Verb "fallow"

Một động từ, mười hai thì. Xem fallow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfallow
V2 · QUÁ KHỨfallowed
V3 · PHÂN TỪfallowed
V-INGfallowing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen canh tác, sự thật, không nhấn vào quá trình.

fallow · fallowed · will fallow
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + fallowing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fallowed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + fallowing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen canh tác, quy trình luân canh, sự thật thường xuyên.
S + fallow / fallows
Khẳng định:The farmer fallows this field every third year.
Phủ định:He doesn't fallow the lower plot.
Nghi vấn:Do you fallow your land after each harvest?

Many farmers fallow a field to let the soil recover.

Nhiều nông dân bỏ hoang một cánh đồng để đất phục hồi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc trong mùa vụ hiện tại.
S + am/is/are + fallowing
Khẳng định:They are fallowing the north field this season.
Phủ định:She isn't fallowing the plot near the river.
Nghi vấn:Are you fallowing any land this year?

We are fallowing half the farm to restore its nutrients.

Chúng tôi đang bỏ hoang một nửa nông trại để phục hồi dinh dưỡng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + fallowed
Khẳng định:She has fallowed that plot for two years already.
Phủ định:They haven't fallowed the west field yet.
Nghi vấn:Have you fallowed this land before?

The cooperative has fallowed the same section since 2024.

Hợp tác xã đã bỏ hoang đúng khu đất đó từ năm 2024.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + fallowing
Khẳng định:They have been fallowing this strip of land for years.
Phủ định:He hasn't been fallowing the fields properly.
Nghi vấn:How long have you been fallowing this soil?

Farmers have been fallowing exhausted land for generations.

Nông dân đã bỏ hoang đất bạc màu qua nhiều thế hệ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fallowed
Khẳng định:We fallowed the east field last spring.
Phủ định:They didn't fallow the whole farm.
Nghi vấn:Did you fallow the land after the drought?

The old owner fallowed this field for a decade.

Chủ cũ đã bỏ hoang cánh đồng này suốt một thập kỷ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + fallowing
Khẳng định:He was fallowing the plot when the inspector arrived.
Phủ định:She wasn't fallowing that section last year.
Nghi vấn:Were they fallowing the land during the drought?

We were fallowing the field when the new policy came out.

Chúng tôi đang bỏ hoang cánh đồng thì chính sách mới ban hành.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fallowed
Khẳng định:They had fallowed the field before planting corn.
Phủ định:She hadn't fallowed the soil before the flood.
Nghi vấn:Had you fallowed the land before selling it?

The land had already been fallowed when the new tenant arrived.

Đất đã được bỏ hoang trước khi người tá điền mới đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + fallowing
Khẳng định:They had been fallowing that field for years before selling it.
Phủ định:He hadn't been fallowing the plot long before he retired.
Nghi vấn:Had the family been fallowing this land before the drought?

She had been fallowing the plot for a decade before it was replanted.

Bà đã bỏ hoang mảnh đất đó cả chục năm trước khi nó được trồng lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, kế hoạch canh tác.
S + will + fallow
Khẳng định:We will fallow this section next year.
Phủ định:They won't fallow the whole farm.
Nghi vấn:Will you fallow the field after this harvest?

The farm will fallow two plots to restore the soil.

Nông trại sẽ bỏ hoang hai mảnh đất để phục hồi đất.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + fallowing
Khẳng định:This time next year we will be fallowing the east field.
Phủ định:She won't be fallowing that plot next season.
Nghi vấn:Will they be fallowing the land during the dry season?

By spring the cooperative will be fallowing half its fields.

Đến mùa xuân hợp tác xã sẽ đang bỏ hoang một nửa số cánh đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fallowed
Khẳng định:By autumn they will have fallowed the whole northern side.
Phủ định:She won't have fallowed the plot by June.
Nghi vấn:Will you have fallowed the field by next season?

By 2028 the farm will have fallowed every tired plot in rotation.

Đến năm 2028 nông trại sẽ đã bỏ hoang luân phiên mọi mảnh đất bạc màu.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + fallowing
Khẳng định:By next year we will have been fallowing this field for three seasons.
Phủ định:They won't have been fallowing the land for long by then.
Nghi vấn:Will you have been fallowing this plot for five years by 2030?

By 2030 the family will have been fallowing that ridge for a decade.

Đến 2030 gia đình sẽ đã bỏ hoang triền đất đó được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fallow / fallows
Quá khứ đơn
S + fallowed
Tương lai đơn
S + will + fallow
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + fallowing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + fallowing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + fallowing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fallowed
Quá khứ hoàn thành
S + had + fallowed
Tương lai hoàn thành
S + will have + fallowed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + fallowing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + fallowing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + fallowing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia fallow qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have fallow the field since March.→✓ They have fallowed the field since March.

Sau have/has phải dùng V3 (fallowed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She fallow the land last year.→✓ She fallowed the land last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (fallowed).

✗ We will fallow the field when we will finish the harvest.→✓ We will fallow the field when we finish the harvest.

Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#fallow#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS