Chia động từ fallow
All Tenses of the Verb "fallow"
Một động từ, mười hai thì. Xem fallow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen canh tác, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fallow · fallowed · will fallowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fallowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fallowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fallowingThì hiện tại
Many farmers fallow a field to let the soil recover.
Nhiều nông dân bỏ hoang một cánh đồng để đất phục hồi.
We are fallowing half the farm to restore its nutrients.
Chúng tôi đang bỏ hoang một nửa nông trại để phục hồi dinh dưỡng.
The cooperative has fallowed the same section since 2024.
Hợp tác xã đã bỏ hoang đúng khu đất đó từ năm 2024.
Farmers have been fallowing exhausted land for generations.
Nông dân đã bỏ hoang đất bạc màu qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The old owner fallowed this field for a decade.
Chủ cũ đã bỏ hoang cánh đồng này suốt một thập kỷ.
We were fallowing the field when the new policy came out.
Chúng tôi đang bỏ hoang cánh đồng thì chính sách mới ban hành.
The land had already been fallowed when the new tenant arrived.
Đất đã được bỏ hoang trước khi người tá điền mới đến.
She had been fallowing the plot for a decade before it was replanted.
Bà đã bỏ hoang mảnh đất đó cả chục năm trước khi nó được trồng lại.
Thì tương lai
The farm will fallow two plots to restore the soil.
Nông trại sẽ bỏ hoang hai mảnh đất để phục hồi đất.
By spring the cooperative will be fallowing half its fields.
Đến mùa xuân hợp tác xã sẽ đang bỏ hoang một nửa số cánh đồng.
By 2028 the farm will have fallowed every tired plot in rotation.
Đến năm 2028 nông trại sẽ đã bỏ hoang luân phiên mọi mảnh đất bạc màu.
By 2030 the family will have been fallowing that ridge for a decade.
Đến 2030 gia đình sẽ đã bỏ hoang triền đất đó được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fallow / fallows | Quá khứ đơn S + fallowed | Tương lai đơn S + will + fallow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fallowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fallowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fallowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fallowed | Quá khứ hoàn thành S + had + fallowed | Tương lai hoàn thành S + will have + fallowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fallowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fallowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fallowing |
Luyện chia fallow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fallowed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (fallowed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
