Chia động từ fall
All Tenses of the Verb "fall"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fall* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fall · fell · will fallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fallenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fallingThì hiện tại
Snow falls every winter in this city.
Tuyết rơi mỗi mùa đông ở thành phố này.
The leaves are falling from the trees.
Lá đang rụng từ trên cây xuống.
He has fallen in love with painting.
Anh ấy đã yêu thích hội họa.
The rain has been falling since morning.
Mưa đã rơi từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I fell asleep on the train last night.
Tối qua tôi ngủ thiếp trên tàu.
She was falling asleep when the alarm rang.
Cô ấy đang sắp ngủ thiếp thì còi báo thức reo.
Night had fallen by the time we arrived.
Đêm đã xuống khi chúng tôi đến nơi.
The leaves had been falling all morning before the wind stopped.
Lá đã rơi suốt buổi sáng trước khi gió ngừng.
Thì tương lai
Prices will fall next month.
Giá sẽ giảm vào tháng tới.
By midnight snow will be falling heavily.
Đến nửa đêm tuyết sẽ đang rơi dày.
By tomorrow morning all the leaves will have fallen.
Đến sáng mai tất cả lá sẽ đã rụng hết.
By spring it will have been falling for five months straight.
Đến mùa xuân, tuyết sẽ đã rơi liên tục được năm tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fall / falls | Quá khứ đơn S + fell | Tương lai đơn S + will + fall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + falling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + falling | Tương lai tiếp diễn S + will be + falling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fallen | Quá khứ hoàn thành S + had + fallen | Tương lai hoàn thành S + will have + fallen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + falling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + falling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + falling |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (fallen), không dùng V2 quá khứ đơn (fell).
Quá khứ đơn của fall là fell (bất quy tắc), không phải dạng nguyên thể fall.
Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (falling), không dùng động từ nguyên thể.
