GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ fall

All Tenses of the Verb "fall"

V1fallV2fellV3fallenV-ingfalling
Bất quy tắc: fall → fell → fallen.

Một động từ, mười hai thì. Xem *fall* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

fall · fell · will fall
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + falling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + fallen
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + falling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + fall / falls
Khẳng định:Leaves fall every autumn.
Phủ định:Prices don't fall often in this city.
Nghi vấn:Do prices fall in winter?

Snow falls every winter in this city.

Tuyết rơi mỗi mùa đông ở thành phố này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + falling
Khẳng định:Prices are falling rapidly.
Phủ định:Snow isn't falling anymore.
Nghi vấn:Is the temperature falling?

The leaves are falling from the trees.

Lá đang rụng từ trên cây xuống.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + fallen
Khẳng định:She has fallen asleep on the sofa.
Phủ định:He hasn't fallen behind in class.
Nghi vấn:Have you ever fallen off a bicycle?

He has fallen in love with painting.

Anh ấy đã yêu thích hội họa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + falling
Khẳng định:Prices have been falling for months.
Phủ định:The temperature hasn't been falling lately.
Nghi vấn:How long has the stock been falling?

The rain has been falling since morning.

Mưa đã rơi từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + fell
Khẳng định:He fell off his bike yesterday.
Phủ định:She didn't fall when she slipped.
Nghi vấn:Did you fall asleep during the movie?

I fell asleep on the train last night.

Tối qua tôi ngủ thiếp trên tàu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + falling
Khẳng định:Snow was falling when we left the house.
Phủ định:The temperature wasn't falling at that time.
Nghi vấn:Was the rain falling when it happened?

She was falling asleep when the alarm rang.

Cô ấy đang sắp ngủ thiếp thì còi báo thức reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + fallen
Khẳng định:He had fallen before we could help him.
Phủ định:She hadn't fallen far before she grabbed the railing.
Nghi vấn:Had the temperature fallen before the event?

Night had fallen by the time we arrived.

Đêm đã xuống khi chúng tôi đến nơi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + falling
Khẳng định:Snow had been falling for hours before it stopped.
Phủ định:The market hadn't been falling long before it recovered.
Nghi vấn:Had the prices been falling for long before the rally?

The leaves had been falling all morning before the wind stopped.

Lá đã rơi suốt buổi sáng trước khi gió ngừng.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + fall
Khẳng định:Prices will fall next month.
Phủ định:I won't fall for that trick again.
Nghi vấn:Will temperatures fall this winter?

Prices will fall next month.

Giá sẽ giảm vào tháng tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + falling
Khẳng định:Snow will be falling by the time we arrive.
Phủ định:Prices won't be falling next year.
Nghi vấn:Will the temperature be falling during the event?

By midnight snow will be falling heavily.

Đến nửa đêm tuyết sẽ đang rơi dày.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + fallen
Khẳng định:By spring all the leaves will have fallen.
Phủ định:Prices won't have fallen that much by then.
Nghi vấn:Will temperatures have fallen by then?

By tomorrow morning all the leaves will have fallen.

Đến sáng mai tất cả lá sẽ đã rụng hết.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + falling
Khẳng định:By December it will have been falling for three months.
Phủ định:Prices won't have been falling for that long.
Nghi vấn:Will it have been falling steadily for a year by then?

By spring it will have been falling for five months straight.

Đến mùa xuân, tuyết sẽ đã rơi liên tục được năm tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + fall / falls
Quá khứ đơn
S + fell
Tương lai đơn
S + will + fall
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + falling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + falling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + falling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + fallen
Quá khứ hoàn thành
S + had + fallen
Tương lai hoàn thành
S + will have + fallen
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + falling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + falling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + falling
6

Lỗi thường gặp

He has fell down.He has fallen down.

Sau have/has phải dùng V3 (fallen), không dùng V2 quá khứ đơn (fell).

She fall asleep yesterday.She fell asleep yesterday.

Quá khứ đơn của fall là fell (bất quy tắc), không phải dạng nguyên thể fall.

The temperature is fall.The temperature is falling.

Thì tiếp diễn phải dùng V-ing (falling), không dùng động từ nguyên thể.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS