Chia động từ fade
All Tenses of the Verb "fade"
Một động từ, mười hai thì. Xem fade biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fade · faded · will fadeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fadingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fadedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fadingThì hiện tại
Old photographs fade over time.
Ảnh cũ phai màu dần theo thời gian.
Her interest is fading day by day.
Sự hứng thú của cô ấy đang phai nhạt dần từng ngày.
His enthusiasm has faded completely.
Sự nhiệt tình của anh ấy đã phai nhạt hoàn toàn.
Support for the policy has been fading for months.
Sự ủng hộ đối với chính sách đó đã phai nhạt dần suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
Her smile faded when she heard the news.
Nụ cười của cô ấy tắt dần khi nghe tin đó.
His memory was fading badly before the treatment.
Trí nhớ của ông ấy đã suy giảm nghiêm trọng trước khi điều trị.
The bruise had already faded by the time he saw a doctor.
Vết bầm đã mờ dần trước khi anh ấy đi khám bác sĩ.
Her health had been fading for months before the diagnosis.
Sức khỏe của bà đã suy yếu dần suốt nhiều tháng trước khi được chẩn đoán.
Thì tương lai
The pain will fade eventually.
Nỗi đau rồi sẽ phai nhạt dần theo thời gian.
By evening, the sunlight will be fading behind the hills.
Đến tối, ánh nắng sẽ đang tắt dần sau những ngọn đồi.
By then, the excitement will have faded away.
Đến lúc đó, sự phấn khích sẽ đã phai nhạt hết.
By the time she retires, her influence will have been fading for a decade.
Đến khi bà nghỉ hưu, ảnh hưởng của bà sẽ đã phai nhạt dần suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fade / fades | Quá khứ đơn S + faded | Tương lai đơn S + will + fade |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fading | Tương lai tiếp diễn S + will be + fading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + faded | Quá khứ hoàn thành S + had + faded | Tương lai hoàn thành S + will have + faded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fading |
Luyện chia fade qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (faded), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -d.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
