Chia động từ factorize
All Tenses of the Verb "factorize"
Một động từ, mười hai thì. Xem factorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
factorize · factorized · will factorizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + factorizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + factorizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + factorizingThì hiện tại
The professor factorizes the equation on the board every class.
Giáo sư phân tích thành nhân tử phương trình trên bảng mỗi buổi học.
The student is factorizing the polynomial for homework.
Học sinh đang phân tích đa thức thành nhân tử cho bài tập về nhà.
The cryptographer has factorized the key successfully.
Nhà mật mã học đã phân tích khóa thành nhân tử thành công.
The computer has been factorizing the large integer since midnight.
Máy tính đã phân tích số nguyên lớn thành nhân tử từ nửa đêm.
Thì quá khứ
The team factorized the key in under a minute.
Nhóm đã phân tích khóa thành nhân tử trong chưa đầy một phút.
The computer was factorizing the key when the connection dropped.
Máy tính đang phân tích khóa thành nhân tử khi kết nối bị mất.
The researcher had factorized the polynomial before publishing the paper.
Nhà nghiên cứu đã phân tích đa thức thành nhân tử trước khi công bố bài báo.
The cluster had been factorizing the integer for weeks before the result appeared.
Cụm máy tính đã phân tích số nguyên thành nhân tử suốt nhiều tuần trước khi có kết quả.
Thì tương lai
The algorithm will factorize the key within seconds.
Thuật toán sẽ phân tích khóa thành nhân tử trong vài giây.
At noon, the cluster will be factorizing the large integer.
Vào giữa trưa, cụm máy tính sẽ đang phân tích số nguyên lớn thành nhân tử.
By next month, researchers will have factorized even larger integers.
Đến tháng sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã phân tích những số nguyên còn lớn hơn thành nhân tử.
By next week, the machine will have been factorizing the integer for a month.
Đến tuần sau, máy tính sẽ đã phân tích số nguyên đó thành nhân tử suốt một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + factorize / factorizes | Quá khứ đơn S + factorized | Tương lai đơn S + will + factorize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + factorizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + factorizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + factorizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + factorized | Quá khứ hoàn thành S + had + factorized | Tương lai hoàn thành S + will have + factorized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + factorizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + factorizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + factorizing |
Luyện chia factorize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (factorized), không dùng V1 (factorize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (factorized).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

