GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ factorize

All Tenses of the Verb "factorize"

Một động từ, mười hai thì. Xem factorize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfactorize
V2 · QUÁ KHỨfactorized
V3 · PHÂN TỪfactorized
V-INGfactorizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

factorize · factorized · will factorize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + factorizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + factorized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + factorizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình toán học cố định.
S + factorize / factorizes
Khẳng định:The algorithm factorizes large numbers into primes.
Phủ định:This method doesn't factorize negative integers.
Nghi vấn:Does the tool factorize the polynomial correctly?

The professor factorizes the equation on the board every class.

Giáo sư phân tích thành nhân tử phương trình trên bảng mỗi buổi học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + factorizing
Khẳng định:We are factorizing this expression right now.
Phủ định:The program isn't factorizing the number at the moment.
Nghi vấn:Are you factorizing the quadratic equation now?

The student is factorizing the polynomial for homework.

Học sinh đang phân tích đa thức thành nhân tử cho bài tập về nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + factorized
Khẳng định:We have factorized the number into its prime components.
Phủ định:He hasn't factorized the expression yet.
Nghi vấn:Have you factorized this large integer before?

The cryptographer has factorized the key successfully.

Nhà mật mã học đã phân tích khóa thành nhân tử thành công.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + factorizing
Khẳng định:We have been factorizing this number for over an hour.
Phủ định:The server hasn't been factorizing the key since the reboot.
Nghi vấn:How long have you been factorizing that expression?

The computer has been factorizing the large integer since midnight.

Máy tính đã phân tích số nguyên lớn thành nhân tử từ nửa đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + factorized
Khẳng định:The student factorized the polynomial correctly.
Phủ định:She didn't factorize the equation on time.
Nghi vấn:Did you factorize the number using that algorithm?

The team factorized the key in under a minute.

Nhóm đã phân tích khóa thành nhân tử trong chưa đầy một phút.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + factorizing
Khẳng định:We were factorizing the equation when the bell rang.
Phủ định:The program wasn't factorizing the number at that time.
Nghi vấn:Were you factorizing the polynomial during the exam?

The computer was factorizing the key when the connection dropped.

Máy tính đang phân tích khóa thành nhân tử khi kết nối bị mất.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + factorized
Khẳng định:She had already factorized the expression before the test started.
Phủ định:They hadn't factorized the number before the deadline.
Nghi vấn:Had the algorithm factorized the key before the timeout?

The researcher had factorized the polynomial before publishing the paper.

Nhà nghiên cứu đã phân tích đa thức thành nhân tử trước khi công bố bài báo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + factorizing
Khẳng định:We had been factorizing the number for hours before we succeeded.
Phủ định:The server hadn't been factorizing long before it crashed.
Nghi vấn:Had the computer been factorizing the key for days before it finished?

The cluster had been factorizing the integer for weeks before the result appeared.

Cụm máy tính đã phân tích số nguyên thành nhân tử suốt nhiều tuần trước khi có kết quả.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + factorize
Khẳng định:We will factorize the equation in the next lesson.
Phủ định:The tool won't factorize numbers larger than this limit.
Nghi vấn:Will you factorize this polynomial for me?

The algorithm will factorize the key within seconds.

Thuật toán sẽ phân tích khóa thành nhân tử trong vài giây.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + factorizing
Khẳng định:This time tomorrow the server will be factorizing the key.
Phủ định:The class won't be factorizing equations during the break.
Nghi vấn:Will the computer still be factorizing that number tonight?

At noon, the cluster will be factorizing the large integer.

Vào giữa trưa, cụm máy tính sẽ đang phân tích số nguyên lớn thành nhân tử.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + factorized
Khẳng định:By tonight the algorithm will have factorized the key.
Phủ định:The student won't have factorized every equation by the exam.
Nghi vấn:Will the server have factorized the number by tomorrow?

By next month, researchers will have factorized even larger integers.

Đến tháng sau, các nhà nghiên cứu sẽ đã phân tích những số nguyên còn lớn hơn thành nhân tử.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + factorizing
Khẳng định:By dawn the cluster will have been factorizing the key for ten hours.
Phủ định:The server won't have been factorizing long before it finishes.
Nghi vấn:Will the computer have been factorizing that number for days by Friday?

By next week, the machine will have been factorizing the integer for a month.

Đến tuần sau, máy tính sẽ đã phân tích số nguyên đó thành nhân tử suốt một tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + factorize / factorizes
Quá khứ đơn
S + factorized
Tương lai đơn
S + will + factorize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + factorizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + factorizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + factorizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + factorized
Quá khứ hoàn thành
S + had + factorized
Tương lai hoàn thành
S + will have + factorized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + factorizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + factorizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + factorizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia factorize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have factorize the equation.We have factorized the equation.

Sau have/has phải là V3 (factorized), không dùng V1 (factorize).

The student factorize the polynomial yesterday.The student factorized the polynomial yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (factorized).

We will factorize the number when we will have time.We will factorize the number when we have time.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#factorize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS