GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ factor

All Tenses of the Verb "factor"

Một động từ, mười hai thì. Xem factor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfactor
V2 · QUÁ KHỨfactored
V3 · PHÂN TỪfactored
V-INGfactoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

factor · factored · will factor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + factoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + factored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + factoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy trình, sự thật thường xuyên xảy ra.
S + factor / factors
Khẳng định:The planner always factors in travel time.
Phủ định:This model doesn't factor in seasonal demand.
Nghi vấn:Does the algorithm factor in user location?

Good managers factor in risk before every decision.

Những nhà quản lý giỏi luôn tính đến rủi ro trước mỗi quyết định.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + factoring
Khẳng định:The team is factoring in the new budget this week.
Phủ định:The report isn't factoring in last month's data yet.
Nghi vấn:Are you factoring in the extra costs?

The analysts are factoring in inflation for the new forecast.

Các nhà phân tích đang tính đến lạm phát cho dự báo mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + factored
Khẳng định:We have factored in your feedback already.
Phủ định:They haven't factored in the shipping delays yet.
Nghi vấn:Have you factored in the extra taxes?

The engineers have factored in every safety requirement.

Các kỹ sư đã tính đến mọi yêu cầu an toàn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + factoring
Khẳng định:The committee has been factoring in public feedback for weeks.
Phủ định:The developers haven't been factoring in mobile users much.
Nghi vấn:How long have you been factoring in the new regulations?

Economists have been factoring in supply shortages all year.

Các nhà kinh tế học đã tính đến tình trạng thiếu hụt nguồn cung suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + factored
Khẳng định:The team factored in the extra costs last month.
Phủ định:The plan didn't factor in the weather forecast.
Nghi vấn:Did the report factor in customer complaints?

The architect factored in the flood risk when designing the house.

Kiến trúc sư đã tính đến nguy cơ ngập lụt khi thiết kế ngôi nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + factoring
Khẳng định:The team was factoring in the new data when the meeting started.
Phủ định:The model wasn't factoring in inflation at that point.
Nghi vấn:Were the planners factoring in traffic when they set the schedule?

The analysts were factoring in exchange rates when the news broke.

Các nhà phân tích đang tính đến tỷ giá hối đoái thì tin tức được công bố.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + factored
Khẳng định:The engineers had already factored in the extra load before testing began.
Phủ định:The plan hadn't factored in the delay before it was approved.
Nghi vấn:Had the team factored in the new rules before the deadline?

The budget had factored in higher fuel prices before the crisis hit.

Ngân sách đã tính đến giá nhiên liệu cao hơn từ trước khi khủng hoảng xảy ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + factoring
Khẳng định:The company had been factoring in rising costs for months before it raised prices.
Phủ định:The model hadn't been factoring in seasonal trends before the update.
Nghi vấn:Had the team been factoring in user feedback for long before the redesign?

Economists had been factoring in the slowdown for years before the recession officially began.

Các nhà kinh tế học đã tính đến sự suy giảm suốt nhiều năm trước khi suy thoái chính thức bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời, hoặc lời hứa về tương lai.
S + will + factor
Khẳng định:The next update will factor in user suggestions.
Phủ định:The forecast won't factor in unexpected events.
Nghi vấn:Will the new policy factor in small businesses?

The committee will factor in public opinion before deciding.

Ủy ban sẽ tính đến ý kiến công chúng trước khi quyết định.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + factoring
Khẳng định:By next quarter the model will be factoring in real-time data.
Phủ định:The team won't be factoring in old figures anymore.
Nghi vấn:Will the new system be factoring in customer ratings by then?

By January the app will be factoring in local weather conditions.

Đến tháng Một, ứng dụng sẽ đang tính đến điều kiện thời tiết địa phương.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + factored
Khẳng định:By the deadline the team will have factored in all the feedback.
Phủ định:The plan won't have factored in every risk by launch.
Nghi vấn:Will the budget have factored in the new taxes by next year?

By 2027 the design will have factored in every safety standard.

Đến năm 2027, thiết kế sẽ đã tính đến mọi tiêu chuẩn an toàn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + factoring
Khẳng định:By March the model will have been factoring in live data for a year.
Phủ định:The team won't have been factoring in that variable for long by then.
Nghi vấn:Will the system have been factoring in user habits for six months by June?

By next spring the algorithm will have been factoring in traffic patterns for a year.

Đến mùa xuân tới, thuật toán sẽ đã tính đến các mô hình giao thông suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + factor / factors
Quá khứ đơn
S + factored
Tương lai đơn
S + will + factor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + factoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + factoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + factoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + factored
Quá khứ hoàn thành
S + had + factored
Tương lai hoàn thành
S + will have + factored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + factoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + factoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + factoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia factor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The team has factored in the delay last week.The team factored in the delay last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The model is factoring in inflation since January.The model has been factoring in inflation since January.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

The plan will factor in costs when it will be reviewed.The plan will factor in costs when it is reviewed.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#factor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS