Chia động từ factor
All Tenses of the Verb "factor"
Một động từ, mười hai thì. Xem factor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
factor · factored · will factorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + factoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + factoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + factoringThì hiện tại
Good managers factor in risk before every decision.
Những nhà quản lý giỏi luôn tính đến rủi ro trước mỗi quyết định.
The analysts are factoring in inflation for the new forecast.
Các nhà phân tích đang tính đến lạm phát cho dự báo mới.
The engineers have factored in every safety requirement.
Các kỹ sư đã tính đến mọi yêu cầu an toàn.
Economists have been factoring in supply shortages all year.
Các nhà kinh tế học đã tính đến tình trạng thiếu hụt nguồn cung suốt cả năm.
Thì quá khứ
The architect factored in the flood risk when designing the house.
Kiến trúc sư đã tính đến nguy cơ ngập lụt khi thiết kế ngôi nhà.
The analysts were factoring in exchange rates when the news broke.
Các nhà phân tích đang tính đến tỷ giá hối đoái thì tin tức được công bố.
The budget had factored in higher fuel prices before the crisis hit.
Ngân sách đã tính đến giá nhiên liệu cao hơn từ trước khi khủng hoảng xảy ra.
Economists had been factoring in the slowdown for years before the recession officially began.
Các nhà kinh tế học đã tính đến sự suy giảm suốt nhiều năm trước khi suy thoái chính thức bắt đầu.
Thì tương lai
The committee will factor in public opinion before deciding.
Ủy ban sẽ tính đến ý kiến công chúng trước khi quyết định.
By January the app will be factoring in local weather conditions.
Đến tháng Một, ứng dụng sẽ đang tính đến điều kiện thời tiết địa phương.
By 2027 the design will have factored in every safety standard.
Đến năm 2027, thiết kế sẽ đã tính đến mọi tiêu chuẩn an toàn.
By next spring the algorithm will have been factoring in traffic patterns for a year.
Đến mùa xuân tới, thuật toán sẽ đã tính đến các mô hình giao thông suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + factor / factors | Quá khứ đơn S + factored | Tương lai đơn S + will + factor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + factoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + factoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + factoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + factored | Quá khứ hoàn thành S + had + factored | Tương lai hoàn thành S + will have + factored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + factoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + factoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + factoring |
Luyện chia factor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
