Chia động từ facilitate
All Tenses of the Verb "facilitate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *facilitate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
facilitate · facilitated · will facilitateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + facilitatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + facilitatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + facilitatingThì hiện tại
The new tool facilitates faster data sharing.
Công cụ mới giúp chia sẻ dữ liệu nhanh hơn.
They are facilitating the negotiations as we speak.
Họ đang điều phối cuộc đàm phán ngay lúc này.
She has facilitated many workshops this year.
Cô ấy đã tổ chức nhiều hội thảo trong năm nay.
She has been facilitating training programs for years.
Cô ấy đã tổ chức các chương trình đào tạo trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The coordinator facilitated the peace talks last month.
Điều phối viên đã tổ chức các cuộc đàm phán hòa bình tháng trước.
She was facilitating the session when the power went out.
Cô ấy đang điều phối buổi họp thì mất điện.
They had facilitated all preparations before the event started.
Họ đã hoàn tất mọi công tác chuẩn bị trước khi sự kiện bắt đầu.
She had been facilitating the program for two years before she retired.
Cô ấy đã điều phối chương trình trong hai năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
I will facilitate the next board meeting.
Tôi sẽ điều phối cuộc họp hội đồng quản trị tiếp theo.
This time next week I will be facilitating the annual conference.
Tuần tới vào giờ này tôi sẽ đang điều phối hội nghị thường niên.
By June she will have facilitated over 50 workshops.
Đến tháng 6 cô ấy sẽ đã tổ chức hơn 50 hội thảo.
By December she will have been facilitating workshops for a decade.
Đến tháng 12 cô ấy sẽ đã tổ chức hội thảo được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + facilitate / facilitates | Quá khứ đơn S + facilitated | Tương lai đơn S + will + facilitate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + facilitating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + facilitating | Tương lai tiếp diễn S + will be + facilitating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + facilitated | Quá khứ hoàn thành S + had + facilitated | Tương lai hoàn thành S + will have + facilitated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + facilitating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + facilitating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + facilitating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
since diễn tả hành động bắt đầu từ quá khứ kéo đến nay → dùng thì hoàn thành tiếp diễn.
Sau will, động từ luôn ở dạng nguyên thể (bare infinitive), không thêm -s/-es.
