Chia động từ face
All Tenses of the Verb "face"
Một động từ, mười hai thì. Xem face biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
face · faced · will faceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + facingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + facedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + facingThì hiện tại
Every student faces some pressure before exams.
Mọi học sinh đều đối mặt với áp lực trước kỳ thi.
They are facing a difficult decision this week.
Họ đang đối mặt với một quyết định khó khăn tuần này.
The team has faced tough competition this year.
Đội đã đối mặt với sự cạnh tranh khốc liệt năm nay.
They have been facing pressure from investors for weeks.
Họ đã liên tục chịu áp lực từ các nhà đầu tư suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
We faced a huge challenge last year.
Chúng tôi đã đối mặt với thử thách lớn năm ngoái.
The company was facing bankruptcy last spring.
Công ty đã đối mặt với nguy cơ phá sản vào mùa xuân năm ngoái.
They had already faced two setbacks before the launch.
Họ đã đối mặt với hai thất bại trước khi ra mắt sản phẩm.
She had been facing criticism for months before she resigned.
Cô ấy đã chịu chỉ trích suốt nhiều tháng trước khi từ chức.
Thì tương lai
The team will face a strong rival next round.
Đội sẽ đối mặt với một đối thủ mạnh ở vòng tới.
By next month, the company will be facing a major audit.
Đến tháng sau, công ty sẽ đang đối mặt với một cuộc kiểm toán lớn.
By graduation, he will have faced countless tests.
Đến ngày tốt nghiệp, cậu ấy sẽ đã trải qua vô số bài kiểm tra.
By 2027, they will have been facing the same dispute for five years.
Đến năm 2027, họ sẽ đã đối mặt với tranh chấp đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + face / faces | Quá khứ đơn S + faced | Tương lai đơn S + will + face |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + facing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + facing | Tương lai tiếp diễn S + will be + facing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + faced | Quá khứ hoàn thành S + had + faced | Tương lai hoàn thành S + will have + faced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + facing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + facing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + facing |
Luyện chia face qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (faced), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, thêm -d.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không dùng V-ing.
