Chia động từ fabricate
All Tenses of the Verb "fabricate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *fabricate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
fabricate · fabricated · will fabricateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fabricatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fabricatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fabricatingThì hiện tại
The workshop fabricates precision metal parts every week.
Xưởng sản xuất các linh kiện kim loại chính xác mỗi tuần.
The engineers are fabricating the first batch of parts this week.
Các kỹ sư đang sản xuất lô linh kiện đầu tiên trong tuần này.
The manufacturer has fabricated thousands of units this quarter.
Nhà sản xuất đã cho ra hàng nghìn đơn vị sản phẩm trong quý này.
The plant has been fabricating steel beams for three decades.
Nhà máy đã sản xuất dầm thép suốt ba thập kỷ.
Thì quá khứ
The witness fabricated the entire account to protect the suspect.
Nhân chứng đã bịa đặt toàn bộ lời khai để bảo vệ nghi phạm.
The team was fabricating the prototype when the client arrived.
Nhóm đang chế tạo bản mẫu thì khách hàng đến.
The factory had fabricated all the parts before the assembly line started.
Nhà máy đã sản xuất xong tất cả linh kiện trước khi dây chuyền lắp ráp hoạt động.
The supplier had been fabricating defective components for months before the recall.
Nhà cung cấp đã sản xuất linh kiện lỗi nhiều tháng trước khi bị thu hồi.
Thì tương lai
The new facility will fabricate solar panels at lower cost.
Cơ sở mới sẽ sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời với chi phí thấp hơn.
Engineers will be fabricating the bridge sections for the next six months.
Các kỹ sư sẽ đang chế tạo các đoạn cầu trong sáu tháng tới.
By next month the plant will have fabricated ten thousand units.
Đến tháng sau nhà máy sẽ đã sản xuất mười nghìn đơn vị.
By 2030 the factory will have been fabricating electric vehicle parts for five years.
Đến 2030, nhà máy sẽ đã sản xuất linh kiện xe điện được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fabricate / fabricates | Quá khứ đơn S + fabricated | Tương lai đơn S + will + fabricate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fabricating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fabricating | Tương lai tiếp diễn S + will be + fabricating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fabricated | Quá khứ hoàn thành S + had + fabricated | Tương lai hoàn thành S + will have + fabricated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fabricating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fabricating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fabricating |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Hành động lặp đều đặn mỗi ngày dùng hiện tại đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Câu bị động cần V3 (fabricated) sau was/were, không dùng động từ nguyên mẫu.
