GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ eye

All Tenses of the Verb "eye"

Một động từ, mười hai thì. Xem eye biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUeye
V2 · QUÁ KHỨeyed
V3 · PHÂN TỪeyed
V-INGeyeing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

eye · eyed · will eye
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + eyeing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + eyed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + eyeing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, điều thường xuyên xảy ra.
S + eye / eyes
Khẳng định:The company eyes new markets every quarter.
Phủ định:He doesn't eye promotions; he just focuses on his work.
Nghi vấn:Does the manager eye every new hire that closely?

Investors always eye the quarterly earnings report.

Các nhà đầu tư luôn để mắt đến báo cáo lợi nhuận hàng quý.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc mang tính tạm thời.
S + am/is/are + eyeing
Khẳng định:The club is eyeing a new striker this season.
Phủ định:The board isn't eyeing any acquisitions right now.
Nghi vấn:Is the government eyeing new trade deals?

Several buyers are eyeing that empty warehouse downtown.

Nhiều người mua đang để ý đến nhà kho bỏ trống ở trung tâm thành phố.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + eyed
Khẳng định:The firm has eyed that startup for months.
Phủ định:She hasn't eyed any other job offers yet.
Nghi vấn:Have investors eyed this sector before?

The chain has eyed expansion into three new cities.

Chuỗi cửa hàng đã để mắt đến việc mở rộng sang ba thành phố mới.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + eyeing
Khẳng định:Analysts have been eyeing the stock closely all week.
Phủ định:The club hasn't been eyeing any new signings lately.
Nghi vấn:How long have investors been eyeing this property?

Rivals have been eyeing our client list for weeks.

Đối thủ đã để mắt đến danh sách khách hàng của chúng tôi suốt nhiều tuần qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + eyed
Khẳng định:She eyed the last slice of cake on the table.
Phủ định:He didn't eye the contract until the deadline neared.
Nghi vấn:Did the coach eye any new recruits last season?

The cat eyed the bird through the window yesterday.

Con mèo đã dõi mắt theo con chim qua cửa sổ hôm qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + eyeing
Khẳng định:The buyer was eyeing that house when the price dropped.
Phủ định:The team wasn't eyeing any transfers that summer.
Nghi vấn:Were investors eyeing the sector before the crash?

He was eyeing the promotion when the layoffs were announced.

Anh ấy đang nhắm đến vị trí thăng chức thì đợt sa thải được thông báo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + eyed
Khẳng định:The firm had already eyed that deal before the rival appeared.
Phủ định:She hadn't eyed the position before her boss suggested it.
Nghi vấn:Had the club eyed that player before the transfer window opened?

The buyer had eyed the land long before the auction started.

Người mua đã để ý đến mảnh đất đó từ rất lâu trước khi phiên đấu giá bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + eyeing
Khẳng định:Investors had been eyeing the startup for years before it went public.
Phủ định:The board hadn't been eyeing any mergers before the new CEO arrived.
Nghi vấn:Had rivals been eyeing our territory for long before they made an offer?

The chain had been eyeing that corner lot for a decade before it finally bought it.

Chuỗi cửa hàng đã để mắt đến lô đất góc phố suốt một thập kỷ trước khi cuối cùng mua được nó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán, quyết định tức thời, hoặc lời hứa về tương lai.
S + will + eye
Khẳng định:The club will eye new signings after the season ends.
Phủ định:The investors won't eye that market anytime soon.
Nghi vấn:Will the company eye an overseas expansion next year?

Buyers will eye that property once the price drops.

Người mua sẽ để ý đến bất động sản đó ngay khi giá giảm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + eyeing
Khẳng định:By next month the board will be eyeing potential buyers.
Phủ định:The rivals won't be eyeing our clients much longer.
Nghi vấn:Will investors still be eyeing that stock by January?

This time next year the club will be eyeing a title challenge.

Cùng thời điểm này năm sau, câu lạc bộ sẽ đang nhắm đến việc tranh chức vô địch.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + eyed
Khẳng định:By the deadline the firm will have eyed every candidate.
Phủ định:The scouts won't have eyed all the prospects by then.
Nghi vấn:Will the board have eyed a replacement CEO by summer?

By next season the club will have eyed dozens of young talents.

Đến mùa giải sau, câu lạc bộ sẽ đã để mắt đến hàng chục tài năng trẻ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + eyeing
Khẳng định:By March investors will have been eyeing the stock for a year.
Phủ định:The rivals won't have been eyeing our market for long by then.
Nghi vấn:Will the club have been eyeing that striker for two seasons by summer?

By next quarter analysts will have been eyeing this sector for six months.

Đến quý tới, các nhà phân tích sẽ đã để mắt đến ngành này suốt sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + eye / eyes
Quá khứ đơn
S + eyed
Tương lai đơn
S + will + eye
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + eyeing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + eyeing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + eyeing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + eyed
Quá khứ hoàn thành
S + had + eyed
Tương lai hoàn thành
S + will have + eyed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + eyeing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + eyeing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + eyeing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia eye qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has eyed that job yesterday.She eyed that job yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

Investors are eyeing this stock since last month.Investors have been eyeing this stock since last month.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.

The club will eye him when he will join.The club will eye him when he joins.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#eye#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS