Chia động từ eye
All Tenses of the Verb "eye"
Một động từ, mười hai thì. Xem eye biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
eye · eyed · will eyeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + eyeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + eyedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + eyeingThì hiện tại
Investors always eye the quarterly earnings report.
Các nhà đầu tư luôn để mắt đến báo cáo lợi nhuận hàng quý.
Several buyers are eyeing that empty warehouse downtown.
Nhiều người mua đang để ý đến nhà kho bỏ trống ở trung tâm thành phố.
The chain has eyed expansion into three new cities.
Chuỗi cửa hàng đã để mắt đến việc mở rộng sang ba thành phố mới.
Rivals have been eyeing our client list for weeks.
Đối thủ đã để mắt đến danh sách khách hàng của chúng tôi suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The cat eyed the bird through the window yesterday.
Con mèo đã dõi mắt theo con chim qua cửa sổ hôm qua.
He was eyeing the promotion when the layoffs were announced.
Anh ấy đang nhắm đến vị trí thăng chức thì đợt sa thải được thông báo.
The buyer had eyed the land long before the auction started.
Người mua đã để ý đến mảnh đất đó từ rất lâu trước khi phiên đấu giá bắt đầu.
The chain had been eyeing that corner lot for a decade before it finally bought it.
Chuỗi cửa hàng đã để mắt đến lô đất góc phố suốt một thập kỷ trước khi cuối cùng mua được nó.
Thì tương lai
Buyers will eye that property once the price drops.
Người mua sẽ để ý đến bất động sản đó ngay khi giá giảm.
This time next year the club will be eyeing a title challenge.
Cùng thời điểm này năm sau, câu lạc bộ sẽ đang nhắm đến việc tranh chức vô địch.
By next season the club will have eyed dozens of young talents.
Đến mùa giải sau, câu lạc bộ sẽ đã để mắt đến hàng chục tài năng trẻ.
By next quarter analysts will have been eyeing this sector for six months.
Đến quý tới, các nhà phân tích sẽ đã để mắt đến ngành này suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + eye / eyes | Quá khứ đơn S + eyed | Tương lai đơn S + will + eye |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + eyeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + eyeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + eyeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + eyed | Quá khứ hoàn thành S + had + eyed | Tương lai hoàn thành S + will have + eyed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + eyeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + eyeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + eyeing |
Luyện chia eye qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
