Chia động từ exult
All Tenses of the Verb "exult"
Một động từ, mười hai thì. Xem exult biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exult · exulted · will exultViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exultingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exultedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exultingThì hiện tại
The crowd exults whenever the home team scores.
Đám đông reo hò hân hoan mỗi khi đội nhà ghi bàn.
The players are exulting on the field after the final whistle.
Các cầu thủ đang hân hoan trên sân sau tiếng còi kết thúc.
Fans have exulted in the streets since the final whistle.
Người hâm mộ đã ăn mừng hân hoan trên đường phố kể từ tiếng còi kết thúc.
Supporters have been exulting in the streets since Saturday's win.
Người hâm mộ đã hân hoan trên đường phố kể từ chiến thắng hôm thứ Bảy.
Thì quá khứ
The team exulted wildly after the last-minute goal.
Đội bóng đã hân hoan cuồng nhiệt sau bàn thắng ở phút cuối.
The players were exulting on the pitch when photographers arrived.
Các cầu thủ đang hân hoan trên sân khi các nhiếp ảnh gia đến.
The crowd had exulted for an hour before the players left the stadium.
Đám đông đã hân hoan suốt một giờ trước khi các cầu thủ rời sân vận động.
The city had been exulting for days before the celebrations finally ended.
Thành phố đã hân hoan suốt nhiều ngày trước khi các buổi lễ ăn mừng kết thúc.
Thì tương lai
The team will exult if they secure the title tonight.
Đội bóng sẽ hân hoan nếu giành được chức vô địch tối nay.
By ten o'clock, supporters will be exulting outside the stadium.
Đến mười giờ, người hâm mộ sẽ đang hân hoan bên ngoài sân vận động.
By the end of the parade, the crowd will have exulted for the entire day.
Đến cuối cuộc diễu hành, đám đông sẽ đã hân hoan suốt cả ngày.
By the parade, supporters will have been exulting for a full week.
Đến ngày diễu hành, người hâm mộ sẽ đã hân hoan suốt trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exult / exults | Quá khứ đơn S + exulted | Tương lai đơn S + will + exult |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exulting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exulting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exulting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exulted | Quá khứ hoàn thành S + had + exulted | Tương lai hoàn thành S + will have + exulted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exulting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exulting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exulting |
Luyện chia exult qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.
