Chia động từ exude
All Tenses of the Verb "exude"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exude* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exude · exuded · will exudeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exudingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exudedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exudingThì hiện tại
The old house exudes a musty smell.
Ngôi nhà cũ tỏa ra mùi ẩm mốc.
The wound is exuding a small amount of fluid.
Vết thương đang rỉ ra một chút dịch.
The leader has exuded calm throughout the crisis.
Vị lãnh đạo đã toát ra sự bình tĩnh suốt cuộc khủng hoảng.
The champion has been exuding self-assurance since the final.
Nhà vô địch đã toát lên sự tự tin kể từ trận chung kết.
Thì quá khứ
The old wood exuded a faint scent of pine.
Gỗ cũ tỏa ra một mùi thông thoang thoảng.
The room was exuding a faint smell of smoke.
Căn phòng đang tỏa ra mùi khói thoang thoảng.
The scene had exuded tension well before the argument began.
Bối cảnh đã toát lên sự căng thẳng từ lâu trước khi cuộc tranh cãi bắt đầu.
The old pipe had been exuding a strange odor for months before it was replaced.
Ống nước cũ đã tỏa ra mùi lạ suốt nhiều tháng trước khi được thay thế.
Thì tương lai
The champion will exude pride when she receives the trophy.
Nhà vô địch sẽ toát lên niềm tự hào khi nhận cúp.
By showtime the singer will be exuding star power.
Đến giờ diễn, ca sĩ sẽ đang toát lên phong thái ngôi sao.
By the ceremony's end, the bride will have exuded joy the entire day.
Đến cuối buổi lễ, cô dâu sẽ đã toát lên niềm vui suốt cả ngày.
By the year's end, the brand will have been exuding luxury for a decade.
Đến cuối năm, thương hiệu sẽ đã toát lên vẻ sang trọng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exude / exudes | Quá khứ đơn S + exuded | Tương lai đơn S + will + exude |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exuding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exuding | Tương lai tiếp diễn S + will be + exuding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exuded | Quá khứ hoàn thành S + had + exuded | Tương lai hoàn thành S + will have + exuded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exuding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exuding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exuding |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) đi với has, không dùng have.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (exuding), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (exude), không thêm -ed.
