GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ extradite

All Tenses of the Verb "extradite"

Một động từ, mười hai thì. Xem extradite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUextradite
V2 · QUÁ KHỨextradited
V3 · PHÂN TỪextradited
V-INGextraditing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

extradite · extradited · will extradite
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + extraditing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + extradited
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + extraditing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy định theo hiệp ước.
S + extradite / extradites
Khẳng định:The country extradites fugitives to its neighbors.
Phủ định:It doesn't extradite its own citizens.
Nghi vấn:Does the US extradite suspects to Mexico?

The government extradites criminals under the treaty.

Chính phủ dẫn độ tội phạm theo hiệp ước.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + extraditing
Khẳng định:The government is extraditing him this week.
Phủ định:They aren't extraditing her yet.
Nghi vấn:Is the country extraditing the suspect?

Authorities are extraditing the fugitive to France.

Nhà chức trách đang dẫn độ kẻ đào tẩu sang Pháp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + extradited
Khẳng định:The government has extradited him.
Phủ định:They haven't extradited her yet.
Nghi vấn:Have they ever extradited a suspect to China?

The country has already extradited three fugitives this year.

Quốc gia này đã dẫn độ ba kẻ đào tẩu trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + extraditing
Khẳng định:The government has been extraditing suspects under the new treaty.
Phủ định:They haven't been extraditing anyone lately.
Nghi vấn:How long have they been extraditing fugitives?

The two countries have been extraditing criminals to each other for years.

Hai nước đã dẫn độ tội phạm cho nhau trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + extradited
Khẳng định:The government extradited him last year.
Phủ định:They didn't extradite her.
Nghi vấn:Did the country extradite him?

The US extradited the hacker to Germany in 2019.

Mỹ đã dẫn độ tên hacker sang Đức vào năm 2019.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + extraditing
Khẳng định:They were extraditing him when the lawyer intervened.
Phủ định:The country wasn't extraditing anyone that month.
Nghi vấn:Were they extraditing him at the time?

Officials were extraditing the suspect when protests erupted.

Các quan chức đang dẫn độ nghi phạm khi các cuộc biểu tình nổ ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + extradited
Khẳng định:They had extradited him before the appeal was filed.
Phủ định:The country hadn't extradited her before the ruling.
Nghi vấn:Had they extradited him by then?

The government had already extradited the fugitive before he could appeal.

Chính phủ đã dẫn độ kẻ đào tẩu trước khi anh ta kịp kháng cáo.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + extraditing
Khẳng định:They had been extraditing suspects for years before the treaty ended.
Phủ định:The country hadn't been extraditing violent criminals.
Nghi vấn:Had they been extraditing fugitives regularly?

The two nations had been extraditing suspects for a decade before relations soured.

Hai nước đã dẫn độ nghi phạm cho nhau trong một thập kỷ trước khi quan hệ xấu đi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + extradite
Khẳng định:The government will extradite him next month.
Phủ định:They won't extradite her.
Nghi vấn:Will the country extradite him?

The state will extradite the suspect after the hearing.

Bang sẽ dẫn độ nghi phạm sau phiên điều trần.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + extraditing
Khẳng định:This time next week, they will be extraditing him.
Phủ định:The country won't be extraditing anyone tomorrow.
Nghi vấn:Will they be extraditing him at the border?

Next Monday, officials will be extraditing the fugitive.

Thứ Hai tới, các quan chức sẽ đang dẫn độ kẻ đào tẩu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + extradited
Khẳng định:By next year they will have extradited him.
Phủ định:The country won't have extradited her by then.
Nghi vấn:Will they have extradited him by June?

By the end of the trial, the government will have extradited two suspects.

Đến cuối phiên tòa, chính phủ sẽ đã dẫn độ hai nghi phạm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + extraditing
Khẳng định:By 2030 the two countries will have been extraditing suspects for a decade.
Phủ định:They won't have been extraditing long by then.
Nghi vấn:Will they have been extraditing fugitives for ten years by 2030?

By 2030 the nations will have been extraditing criminals to each other for twenty years.

Đến 2030 hai nước sẽ đã dẫn độ tội phạm cho nhau trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + extradite / extradites
Quá khứ đơn
S + extradited
Tương lai đơn
S + will + extradite
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + extraditing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + extraditing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + extraditing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + extradited
Quá khứ hoàn thành
S + had + extradited
Tương lai hoàn thành
S + will have + extradited
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + extraditing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + extraditing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + extraditing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia extradite qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The country extradite him yesterday.The country extradited him yesterday.

Động từ có quy tắc cần thêm -ed ở quá khứ đơn.

He has extradite to France.He has been extradited to France.

Bị động hoàn thành cần 'has been + V3', không dùng nguyên mẫu.

She was extradite last year.She was extradited last year.

Thể bị động quá khứ cần V3 (extradited).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#extradite#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS