Chia động từ extradite
All Tenses of the Verb "extradite"
Một động từ, mười hai thì. Xem extradite biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
extradite · extradited · will extraditeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extraditingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extraditedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extraditingThì hiện tại
The government extradites criminals under the treaty.
Chính phủ dẫn độ tội phạm theo hiệp ước.
Authorities are extraditing the fugitive to France.
Nhà chức trách đang dẫn độ kẻ đào tẩu sang Pháp.
The country has already extradited three fugitives this year.
Quốc gia này đã dẫn độ ba kẻ đào tẩu trong năm nay.
The two countries have been extraditing criminals to each other for years.
Hai nước đã dẫn độ tội phạm cho nhau trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The US extradited the hacker to Germany in 2019.
Mỹ đã dẫn độ tên hacker sang Đức vào năm 2019.
Officials were extraditing the suspect when protests erupted.
Các quan chức đang dẫn độ nghi phạm khi các cuộc biểu tình nổ ra.
The government had already extradited the fugitive before he could appeal.
Chính phủ đã dẫn độ kẻ đào tẩu trước khi anh ta kịp kháng cáo.
The two nations had been extraditing suspects for a decade before relations soured.
Hai nước đã dẫn độ nghi phạm cho nhau trong một thập kỷ trước khi quan hệ xấu đi.
Thì tương lai
The state will extradite the suspect after the hearing.
Bang sẽ dẫn độ nghi phạm sau phiên điều trần.
Next Monday, officials will be extraditing the fugitive.
Thứ Hai tới, các quan chức sẽ đang dẫn độ kẻ đào tẩu.
By the end of the trial, the government will have extradited two suspects.
Đến cuối phiên tòa, chính phủ sẽ đã dẫn độ hai nghi phạm.
By 2030 the nations will have been extraditing criminals to each other for twenty years.
Đến 2030 hai nước sẽ đã dẫn độ tội phạm cho nhau trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extradite / extradites | Quá khứ đơn S + extradited | Tương lai đơn S + will + extradite |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extraditing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extraditing | Tương lai tiếp diễn S + will be + extraditing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extradited | Quá khứ hoàn thành S + had + extradited | Tương lai hoàn thành S + will have + extradited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extraditing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extraditing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extraditing |
Luyện chia extradite qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ có quy tắc cần thêm -ed ở quá khứ đơn.
Bị động hoàn thành cần 'has been + V3', không dùng nguyên mẫu.
Thể bị động quá khứ cần V3 (extradited).

