GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ extract

All Tenses of the Verb "extract"

V1extractV2extractedV3extractedV-ingextracting

Một động từ, mười hai thì. Xem *extract* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

extract · extracted · will extract
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + extracting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + extracted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + extracting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung, quy trình lặp lại như trích xuất dữ liệu hoặc chiết xuất chất.
S + extract / extracts
Khẳng định:The machine extracts oil from the seeds.
Phủ định:This script doesn't extract the metadata correctly.
Nghi vấn:Does the tool extract data from PDF files?

The company extracts minerals from the mine every month.

Công ty khai thác khoáng sản từ mỏ mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc trích xuất đang diễn ra ngay lúc nói, mang tính tạm thời.
S + am/is/are + extracting
Khẳng định:The dentist is extracting his tooth right now.
Phủ định:They aren't extracting the sample at the moment.
Nghi vấn:Is the program extracting the text from the image?

She is extracting the key figures from the report.

Cô ấy đang trích xuất các con số quan trọng từ báo cáo.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc trích xuất vừa hoàn tất — kết quả còn liên quan đến hiện tại.
S + have/has + extracted
Khẳng định:She has extracted all the useful data from the archive.
Phủ định:He hasn't extracted the file yet.
Nghi vấn:Have you extracted the audio from the video?

They have extracted the essential clauses from the contract.

Họ đã trích xuất các điều khoản cốt yếu từ hợp đồng.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Liên tục trích xuất từ quá khứ đến hiện tại — nhấn vào quá trình kéo dài.
S + have/has been + extracting
Khẳng định:She has been extracting samples all week for the study.
Phủ định:He hasn't been extracting the data efficiently lately.
Nghi vấn:How long have you been extracting information from these documents?

We have been extracting oil from this well for a decade.

Chúng tôi đã khai thác dầu từ giếng này suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc trích xuất đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + extracted
Khẳng định:She extracted the key statistics from the survey.
Phủ định:He didn't extract the confession from the suspect.
Nghi vấn:Did they extract the tooth without anaesthesia?

I extracted the important quotes from the interview.

Tôi đã trích ra những câu trích dẫn quan trọng từ cuộc phỏng vấn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Đang trong quá trình trích xuất tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + extracting
Khẳng định:She was extracting the samples when the power went out.
Phủ định:He wasn't extracting anything useful at that stage.
Nghi vấn:Were you extracting data when the system crashed?

They were extracting minerals all afternoon.

Họ đã khai thác khoáng sản suốt cả buổi chiều.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc trích xuất xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + extracted
Khẳng định:She had extracted the data before the server crashed.
Phủ định:He hadn't extracted the confession before the lawyer arrived.
Nghi vấn:Had they extracted the sample before the lab closed?

By the time I checked, she had already extracted the files.

Đến khi tôi kiểm tra, cô ấy đã trích xuất xong các tệp tin rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc trích xuất kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + extracting
Khẳng định:She had been extracting samples for hours before the lab closed.
Phủ định:He hadn't been extracting data long before the tool failed.
Nghi vấn:How long had they been extracting oil before the well ran dry?

We had been extracting minerals for years before the mine shut down.

Chúng tôi đã khai thác khoáng sản suốt nhiều năm trước khi mỏ đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán về việc trích xuất trong tương lai.
S + will + extract
Khẳng định:I will extract the key points for the summary.
Phủ định:She won't extract the file without permission.
Nghi vấn:Will you extract the audio track for me?

He will extract the data next week.

Anh ấy sẽ trích xuất dữ liệu vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc trích xuất sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + extracting
Khẳng định:This time tomorrow I will be extracting the samples.
Phủ định:She won't be extracting data during the meeting.
Nghi vấn:Will you be extracting minerals next season?

At noon the team will be extracting the core samples.

Vào buổi trưa, đội sẽ đang khai thác các mẫu lõi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc trích xuất sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + extracted
Khẳng định:By Friday she will have extracted all the necessary data.
Phủ định:He won't have extracted the sample before the deadline.
Nghi vấn:Will you have extracted the report by next Monday?

By the end of the month, they will have extracted every file.

Đến cuối tháng, họ sẽ đã trích xuất xong mọi tệp tin.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục trích xuất tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + extracting
Khẳng định:By June she will have been extracting samples for two years.
Phủ định:He won't have been extracting data long enough by then.
Nghi vấn:Will the team have been extracting oil for a decade by the review?

By next month, we will have been extracting minerals for six months.

Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã khai thác khoáng sản được sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + extract / extracts
Quá khứ đơn
S + extracted
Tương lai đơn
S + will + extract
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + extracting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + extracting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + extracting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + extracted
Quá khứ hoàn thành
S + had + extracted
Tương lai hoàn thành
S + will have + extracted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + extracting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + extracting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + extracting
6

Lỗi thường gặp

She has extracted the data yesterday.She extracted the data yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He extract the sample every week.He extracts the sample every week.

Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.

They will extract the file when they will finish the scan.They will extract the file when they finish the scan.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#extract#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS