Chia động từ extract
All Tenses of the Verb "extract"
Một động từ, mười hai thì. Xem *extract* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
extract · extracted · will extractViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extractingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extractedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extractingThì hiện tại
The company extracts minerals from the mine every month.
Công ty khai thác khoáng sản từ mỏ mỗi tháng.
She is extracting the key figures from the report.
Cô ấy đang trích xuất các con số quan trọng từ báo cáo.
They have extracted the essential clauses from the contract.
Họ đã trích xuất các điều khoản cốt yếu từ hợp đồng.
We have been extracting oil from this well for a decade.
Chúng tôi đã khai thác dầu từ giếng này suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
I extracted the important quotes from the interview.
Tôi đã trích ra những câu trích dẫn quan trọng từ cuộc phỏng vấn.
They were extracting minerals all afternoon.
Họ đã khai thác khoáng sản suốt cả buổi chiều.
By the time I checked, she had already extracted the files.
Đến khi tôi kiểm tra, cô ấy đã trích xuất xong các tệp tin rồi.
We had been extracting minerals for years before the mine shut down.
Chúng tôi đã khai thác khoáng sản suốt nhiều năm trước khi mỏ đóng cửa.
Thì tương lai
He will extract the data next week.
Anh ấy sẽ trích xuất dữ liệu vào tuần tới.
At noon the team will be extracting the core samples.
Vào buổi trưa, đội sẽ đang khai thác các mẫu lõi.
By the end of the month, they will have extracted every file.
Đến cuối tháng, họ sẽ đã trích xuất xong mọi tệp tin.
By next month, we will have been extracting minerals for six months.
Đến tháng sau, chúng tôi sẽ đã khai thác khoáng sản được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extract / extracts | Quá khứ đơn S + extracted | Tương lai đơn S + will + extract |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extracting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extracting | Tương lai tiếp diễn S + will be + extracting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extracted | Quá khứ hoàn thành S + had + extracted | Tương lai hoàn thành S + will have + extracted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extracting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extracting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extracting |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn cần thêm "s/es" vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
