Chia động từ extort
All Tenses of the Verb "extort"
Một động từ, mười hai thì. Xem extort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
extort · extorted · will extortViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extortingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extortedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extortingThì hiện tại
The syndicate extorts payments from vendors every month.
Băng nhóm này tống tiền các tiểu thương mỗi tháng.
The criminals are extorting cash from the store manager.
Bọn tội phạm đang tống tiền người quản lý cửa hàng.
The mob has extorted several businesses this year.
Băng đảng đã tống tiền nhiều doanh nghiệp trong năm nay.
The syndicate has been extorting local traders since last spring.
Băng nhóm đã tống tiền các thương nhân địa phương từ mùa xuân năm ngoái.
Thì quá khứ
The criminals extorted a large sum from the company last year.
Bọn tội phạm đã tống tiền công ty một khoản lớn năm ngoái.
The gang was extorting shopkeepers when the raid began.
Băng nhóm đang tống tiền các chủ tiệm thì cuộc đột kích bắt đầu.
The syndicate had extorted millions before it was finally exposed.
Băng đảng đã tống tiền hàng triệu đô trước khi bị phanh phui.
The crew had been extorting merchants for a decade before the arrest.
Nhóm này đã tống tiền các thương nhân suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.
Thì tương lai
Without action, the syndicate will extort the entire market.
Nếu không hành động, băng đảng sẽ tống tiền cả khu chợ.
This time next month the gang will be extorting a new district.
Vào tháng sau, băng nhóm sẽ đang tống tiền một khu vực mới.
By next year the syndicate will have extorted every vendor in town.
Đến năm sau, băng đảng sẽ đã tống tiền mọi tiểu thương trong thị trấn.
By the trial, the gang will have been extorting merchants for ten years.
Đến lúc xét xử, băng nhóm sẽ đã tống tiền các thương nhân suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extort / extorts | Quá khứ đơn S + extorted | Tương lai đơn S + will + extort |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extorting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extorting | Tương lai tiếp diễn S + will be + extorting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extorted | Quá khứ hoàn thành S + had + extorted | Tương lai hoàn thành S + will have + extorted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extorting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extorting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extorting |
Luyện chia extort qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (extorted), không dùng nguyên mẫu (extort).
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn extorted, không dùng nguyên mẫu.
Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

