GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ extort

All Tenses of the Verb "extort"

Một động từ, mười hai thì. Xem extort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUextort
V2 · QUÁ KHỨextorted
V3 · PHÂN TỪextorted
V-INGextorting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

extort · extorted · will extort
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + extorting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + extorted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + extorting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + extort / extorts
Khẳng định:The gang extorts money from local shop owners.
Phủ định:He doesn't extort money from his neighbors.
Nghi vấn:Does the gang extort local businesses?

The syndicate extorts payments from vendors every month.

Băng nhóm này tống tiền các tiểu thương mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + extorting
Khẳng định:They are extorting money from the restaurant owner.
Phủ định:He isn't extorting anyone right now.
Nghi vấn:Are they extorting the shop owner again?

The criminals are extorting cash from the store manager.

Bọn tội phạm đang tống tiền người quản lý cửa hàng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + extorted
Khẳng định:The gang has extorted thousands of dollars from residents.
Phủ định:They haven't extorted anyone in this district yet.
Nghi vấn:Has the gang extorted money from you?

The mob has extorted several businesses this year.

Băng đảng đã tống tiền nhiều doanh nghiệp trong năm nay.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + extorting
Khẳng định:The gang has been extorting shop owners for years.
Phủ định:They haven't been extorting money from us lately.
Nghi vấn:How long have they been extorting this neighborhood?

The syndicate has been extorting local traders since last spring.

Băng nhóm đã tống tiền các thương nhân địa phương từ mùa xuân năm ngoái.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + extorted
Khẳng định:The man extorted money from his elderly neighbor last month.
Phủ định:He didn't extort anything from the victim.
Nghi vấn:Did the suspect extort money from the family?

The criminals extorted a large sum from the company last year.

Bọn tội phạm đã tống tiền công ty một khoản lớn năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + extorting
Khẳng định:He was extorting the owner when police arrived.
Phủ định:They weren't extorting anyone that night.
Nghi vấn:Was he extorting money when they caught him?

The gang was extorting shopkeepers when the raid began.

Băng nhóm đang tống tiền các chủ tiệm thì cuộc đột kích bắt đầu.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + extorted
Khẳng định:He had extorted the victim before the police intervened.
Phủ định:They hadn't extorted much before they were arrested.
Nghi vấn:Had the gang extorted money from other stores before?

The syndicate had extorted millions before it was finally exposed.

Băng đảng đã tống tiền hàng triệu đô trước khi bị phanh phui.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + extorting
Khẳng định:He had been extorting the family for months before being caught.
Phủ định:They hadn't been extorting anyone long before the raid.
Nghi vấn:Had the gang been extorting this district for years?

The crew had been extorting merchants for a decade before the arrest.

Nhóm này đã tống tiền các thương nhân suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + extort
Khẳng định:The gang will extort more shops if left unchecked.
Phủ định:They won't extort anyone once the police intervene.
Nghi vấn:Will the criminals extort more victims?

Without action, the syndicate will extort the entire market.

Nếu không hành động, băng đảng sẽ tống tiền cả khu chợ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + extorting
Khẳng định:By next week, they will be extorting new targets.
Phủ định:He won't be extorting anyone once he's arrested.
Nghi vấn:Will they be extorting shop owners again next month?

This time next month the gang will be extorting a new district.

Vào tháng sau, băng nhóm sẽ đang tống tiền một khu vực mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + extorted
Khẳng định:By the time they're caught, they will have extorted millions.
Phủ định:They won't have extorted much before the police act.
Nghi vấn:Will the gang have extorted the whole district by then?

By next year the syndicate will have extorted every vendor in town.

Đến năm sau, băng đảng sẽ đã tống tiền mọi tiểu thương trong thị trấn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + extorting
Khẳng định:By 2027 they will have been extorting this area for a decade.
Phủ định:They won't have been extorting anyone by then, thanks to the raid.
Nghi vấn:Will they have been extorting the district for years by the trial?

By the trial, the gang will have been extorting merchants for ten years.

Đến lúc xét xử, băng nhóm sẽ đã tống tiền các thương nhân suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + extort / extorts
Quá khứ đơn
S + extorted
Tương lai đơn
S + will + extort
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + extorting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + extorting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + extorting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + extorted
Quá khứ hoàn thành
S + had + extorted
Tương lai hoàn thành
S + will have + extorted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + extorting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + extorting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + extorting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia extort qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have extort money from him.I have extorted money from him.

Sau have/has phải dùng V3 (extorted), không dùng nguyên mẫu (extort).

He extort her yesterday.He extorted her yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn extorted, không dùng nguyên mẫu.

They extorted him when the police will arrive.They will extort him when the police arrive.

Mệnh đề thời gian (when) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#extort#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS