GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ extol

All Tenses of the Verb "extol"

Một động từ, mười hai thì. Xem extol biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUextol
V2 · QUÁ KHỨextoled
V3 · PHÂN TỪextoled
V-INGextoling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

extol · extoled · will extol
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + extoling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + extoled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + extoling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + extol / extols
Khẳng định:The critic extols the author's latest novel.
Phủ định:He doesn't extol every book he reads.
Nghi vấn:Does she extol her mentor's teaching?

Critics extol the film's stunning cinematography.

Các nhà phê bình ca ngợi kỹ xảo quay phim tuyệt vời của bộ phim.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + extoling
Khẳng định:The press is extoling her achievements this week.
Phủ định:They aren't extoling his methods anymore.
Nghi vấn:Is the media extoling the new policy?

Fans are extoling the singer's new album right now.

Người hâm mộ đang ca ngợi album mới của ca sĩ ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + extoled
Khẳng định:Historians have extoled his leadership for decades.
Phủ định:The board hasn't extoled her proposal yet.
Nghi vấn:Have critics ever extoled such a debut?

The professor has already extoled the student's research.

Vị giáo sư đã ca ngợi công trình nghiên cứu của sinh viên đó rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + extoling
Khẳng định:The press has been extoling his reforms all year.
Phủ định:They haven't been extoling the plan lately.
Nghi vấn:How long have you been extoling her work?

Reviewers have been extoling the restaurant since it opened.

Các nhà bình luận đã ca ngợi nhà hàng đó từ khi khai trương đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + extoled
Khẳng định:The poet extoled the beauty of the countryside.
Phủ định:She didn't extol his behavior at the meeting.
Nghi vấn:Did the reviewer extol the play?

The critics extoled her performance last night.

Các nhà phê bình đã ca ngợi màn trình diễn của cô ấy vào tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + extoling
Khẳng định:He was extoling her virtues when she walked in.
Phủ định:They weren't extoling the plan during the debate.
Nghi vấn:Was the speaker extoling the new law at the time?

The host was extoling the chef's skill when the dish arrived.

Người dẫn chương trình đang ca ngợi tài năng của đầu bếp khi món ăn được mang ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + extoled
Khẳng định:The magazine had extoled his talent before the scandal.
Phủ định:They hadn't extoled her work before the award.
Nghi vấn:Had critics extoled the book before it won the prize?

The board had already extoled his vision before he resigned.

Hội đồng đã ca ngợi tầm nhìn của ông ấy trước khi ông từ chức.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + extoling
Khẳng định:The press had been extoling him for years before the truth came out.
Phủ định:They hadn't been extoling her methods long before the change.
Nghi vấn:Had critics been extoling the film for weeks before it flopped?

Reviewers had been extoling the series for months before it was cancelled.

Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim đó suốt nhiều tháng trước khi nó bị hủy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + extol
Khẳng định:Historians will extol her contributions for generations.
Phủ định:The critics won't extol a work that lacks originality.
Nghi vấn:Will the press extol his new strategy?

Future generations will extol her courage.

Các thế hệ sau sẽ ca ngợi lòng dũng cảm của bà ấy.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + extoling
Khẳng định:By the ceremony they will be extoling his lifetime achievements.
Phủ định:The panel won't be extoling every candidate equally.
Nghi vấn:Will the speaker be extoling her legacy at the event?

At the gala they will be extoling the donor's generosity.

Tại buổi lễ họ sẽ đang ca ngợi sự hào phóng của nhà tài trợ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + extoled
Khẳng định:By the end of the tour, critics will have extoled every show.
Phủ định:They won't have extoled his full body of work by then.
Nghi vấn:Will historians have extoled her by the centennial?

By next year critics will have extoled his entire collection.

Đến năm sau các nhà phê bình sẽ đã ca ngợi toàn bộ bộ sưu tập của ông ấy.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + extoling
Khẳng định:By May the press will have been extoling her for a decade.
Phủ định:They won't have been extoling the policy long by then.
Nghi vấn:Will critics have been extoling the show for years by 2030?

By 2030 scholars will have been extoling his theories for fifty years.

Đến năm 2030 các học giả sẽ đã ca ngợi lý thuyết của ông ấy suốt năm mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + extol / extols
Quá khứ đơn
S + extoled
Tương lai đơn
S + will + extol
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + extoling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + extoling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + extoling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + extoled
Quá khứ hoàn thành
S + had + extoled
Tương lai hoàn thành
S + will have + extoled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + extoling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + extoling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + extoling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia extol qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Critics have extol the film.Critics have extoled the film.

Sau have/has phải là V3 (extoled), không dùng nguyên mẫu.

The poet extol her beauty last year.The poet extoled her beauty last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

They will extol him when he will win.They will extol him when he wins.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#extol#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS