Chia động từ extol
All Tenses of the Verb "extol"
Một động từ, mười hai thì. Xem extol biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
extol · extoled · will extolViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extolingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extoledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extolingThì hiện tại
Critics extol the film's stunning cinematography.
Các nhà phê bình ca ngợi kỹ xảo quay phim tuyệt vời của bộ phim.
Fans are extoling the singer's new album right now.
Người hâm mộ đang ca ngợi album mới của ca sĩ ngay lúc này.
The professor has already extoled the student's research.
Vị giáo sư đã ca ngợi công trình nghiên cứu của sinh viên đó rồi.
Reviewers have been extoling the restaurant since it opened.
Các nhà bình luận đã ca ngợi nhà hàng đó từ khi khai trương đến giờ.
Thì quá khứ
The critics extoled her performance last night.
Các nhà phê bình đã ca ngợi màn trình diễn của cô ấy vào tối qua.
The host was extoling the chef's skill when the dish arrived.
Người dẫn chương trình đang ca ngợi tài năng của đầu bếp khi món ăn được mang ra.
The board had already extoled his vision before he resigned.
Hội đồng đã ca ngợi tầm nhìn của ông ấy trước khi ông từ chức.
Reviewers had been extoling the series for months before it was cancelled.
Các nhà phê bình đã ca ngợi bộ phim đó suốt nhiều tháng trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
Future generations will extol her courage.
Các thế hệ sau sẽ ca ngợi lòng dũng cảm của bà ấy.
At the gala they will be extoling the donor's generosity.
Tại buổi lễ họ sẽ đang ca ngợi sự hào phóng của nhà tài trợ.
By next year critics will have extoled his entire collection.
Đến năm sau các nhà phê bình sẽ đã ca ngợi toàn bộ bộ sưu tập của ông ấy.
By 2030 scholars will have been extoling his theories for fifty years.
Đến năm 2030 các học giả sẽ đã ca ngợi lý thuyết của ông ấy suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extol / extols | Quá khứ đơn S + extoled | Tương lai đơn S + will + extol |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extoling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extoling | Tương lai tiếp diễn S + will be + extoling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extoled | Quá khứ hoàn thành S + had + extoled | Tương lai hoàn thành S + will have + extoled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extoling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extoling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extoling |
Luyện chia extol qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (extoled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

