Chia động từ extinguish
All Tenses of the Verb "extinguish"
Một động từ, mười hai thì. Xem *extinguish* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình — không nhấn vào quá trình.
extinguish · extinguished · will extinguishHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extinguishingHành động đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extinguishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extinguishingThì hiện tại
The crew extinguishes the fire within minutes.
Đội cứu hỏa dập tắt đám cháy trong vòng vài phút.
Firefighters are extinguishing the warehouse fire as we speak.
Lính cứu hỏa đang dập tắt đám cháy ở nhà kho ngay lúc này.
The department has extinguished over a hundred fires this year.
Đội cứu hỏa đã dập tắt hơn một trăm vụ cháy trong năm nay.
The crew has been extinguishing the wildfire all morning.
Đội cứu hỏa đã dập lửa suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The firefighters extinguished the flames in under an hour.
Lính cứu hỏa đã dập tắt ngọn lửa trong chưa đầy một giờ.
Firefighters were extinguishing the blaze when the wind changed direction.
Lính cứu hỏa đang dập lửa thì gió đổi chiều.
The crew had extinguished the fire by the time reinforcements arrived.
Đội cứu hỏa đã dập tắt đám lửa trước khi quân tiếp viện đến.
The firefighters had been extinguishing the blaze for five hours before it was under control.
Đội cứu hỏa đã dập lửa năm giờ đồng hồ trước khi khống chế được.
Thì tương lai
The new sprinkler system will extinguish any fire within seconds.
Hệ thống phun nước mới sẽ dập tắt đám cháy trong vòng vài giây.
By tomorrow morning, firefighters will be extinguishing the remaining embers.
Vào sáng mai, lính cứu hỏa sẽ đang dập tắt những tàn lửa cuối cùng.
By midnight, the crew will have extinguished every hotspot.
Đến nửa đêm, đội cứu hỏa sẽ đã dập tắt mọi điểm cháy.
By tomorrow noon, the crew will have been extinguishing the wildfire for 24 hours.
Đến trưa mai, đội cứu hỏa sẽ đã dập lửa liên tục 24 giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extinguish / extinguishes | Quá khứ đơn S + extinguished | Tương lai đơn S + will + extinguish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extinguishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extinguishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + extinguishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extinguished | Quá khứ hoàn thành S + had + extinguished | Tương lai hoàn thành S + will have + extinguished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extinguishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extinguishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extinguishing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thói quen lặp đi lặp lại dùng hiện tại đơn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
Câu bị động cần V3 (extinguished) sau was/were, không dùng động từ nguyên mẫu.
