Chia động từ exterminate
All Tenses of the Verb "exterminate"
Một động từ, mười hai thì. Xem exterminate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
exterminate · exterminated · will exterminateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exterminatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exterminatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exterminatingThì hiện tại
The exterminator exterminates pests using safe chemicals.
Người diệt côn trùng tiêu diệt sâu bọ bằng hóa chất an toàn.
The workers are exterminating the wasp nest right now.
Các công nhân đang tiêu diệt tổ ong bắp cày ngay bây giờ.
The team has already exterminated the pests in this building.
Đội ngũ đã tiêu diệt xong côn trùng gây hại trong tòa nhà này.
The crew has been exterminating rodents since morning.
Đội thợ đã diệt chuột từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We exterminated the cockroaches last month.
Chúng tôi đã diệt sạch gián vào tháng trước.
The team was exterminating termites when the storm hit.
Đội thợ đang diệt mối thì cơn bão ập đến.
The company had already exterminated the infestation before we arrived.
Công ty đã diệt xong ổ dịch trước khi chúng tôi đến.
The crew had been exterminating pests for days before the job was done.
Đội thợ đã diệt côn trùng liên tục nhiều ngày trước khi hoàn thành công việc.
Thì tương lai
The company will exterminate the infestation tomorrow.
Công ty sẽ diệt ổ dịch vào ngày mai.
At noon, the team will be exterminating the rodents.
Vào buổi trưa, đội thợ sẽ đang diệt chuột.
By next week, the company will have exterminated every nest in the building.
Đến tuần sau, công ty sẽ đã diệt sạch mọi tổ côn trùng trong tòa nhà.
By 2030, the company will have been exterminating pests in this region for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã diệt côn trùng gây hại ở khu vực này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exterminate / exterminates | Quá khứ đơn S + exterminated | Tương lai đơn S + will + exterminate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exterminating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exterminating | Tương lai tiếp diễn S + will be + exterminating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exterminated | Quá khứ hoàn thành S + had + exterminated | Tương lai hoàn thành S + will have + exterminated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exterminating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exterminating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exterminating |
Luyện chia exterminate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (exterminated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (exterminated).
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (exterminate), không thêm -ing.

