Chia động từ extend
All Tenses of the Verb "extend"
Một động từ, mười hai thì. Xem *extend* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
extend · extended · will extendViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extendingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extendedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extendingThì hiện tại
The road extends for fifty kilometres.
Con đường kéo dài năm mươi kilômét.
The team is extending the project deadline.
Nhóm đang gia hạn thời gian dự án.
The government has extended the programme for another year.
Chính phủ đã kéo dài chương trình thêm một năm.
The builders have been extending the bridge since January.
Các công nhân đã mở rộng cây cầu từ tháng Một.
Thì quá khứ
The company extended its warranty last year.
Công ty đã gia hạn bảo hành năm ngoái.
The council was extending the car park when we arrived.
Hội đồng đang mở rộng bãi đỗ xe khi chúng tôi đến.
The team had already extended the plan before the review.
Nhóm đã mở rộng kế hoạch trước khi buổi đánh giá diễn ra.
The engineers had been extending the pipeline for two years before the crisis.
Các kỹ sư đã mở rộng đường ống trong hai năm trước khi xảy ra khủng hoảng.
Thì tương lai
The company will extend its services next year.
Công ty sẽ mở rộng dịch vụ vào năm tới.
They will be extending the metro line throughout the summer.
Họ sẽ đang mở rộng tuyến tàu điện ngầm suốt mùa hè.
By next month the team will have extended the platform to ten cities.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã mở rộng nền tảng ra mười thành phố.
By 2030 the company will have been extending its network for a decade.
Đến 2030 công ty sẽ đã mở rộng mạng lưới của mình trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extend / extends | Quá khứ đơn S + extended | Tương lai đơn S + will + extend |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extending | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extending | Tương lai tiếp diễn S + will be + extending |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extended | Quá khứ hoàn thành S + had + extended | Tương lai hoàn thành S + will have + extended |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extending | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extending | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extending |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (extended), không dùng V1.
Với 'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại, dùng hiện tại hoàn thành.
Sau 'will' luôn dùng V1 (extend), không chia thêm.
