Chia động từ expropriate
All Tenses of the Verb "expropriate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *expropriate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
expropriate · expropriated · will expropriateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expropriatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expropriatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expropriatingThì hiện tại
The city expropriates old buildings to build new highways.
Thành phố trưng thu các tòa nhà cũ để xây đường cao tốc mới.
Authorities are expropriating several homes for the dam project.
Chính quyền đang trưng thu một số ngôi nhà cho dự án đập nước.
The regime has expropriated foreign-owned businesses since the revolution.
Chính quyền đã trưng thu các doanh nghiệp nước ngoài kể từ cuộc cách mạng.
Officials have been expropriating land along the river for the new highway.
Các quan chức đã trưng thu đất dọc bờ sông cho tuyến đường cao tốc mới.
Thì quá khứ
The regime expropriated foreign assets in the 1970s.
Chính quyền đã trưng thu tài sản nước ngoài vào những năm 1970.
The state was expropriating private estates throughout the decade.
Nhà nước đã trưng thu các điền trang tư nhân suốt thập kỷ đó.
By 1975, the regime had expropriated most private industries.
Đến năm 1975, chính quyền đã trưng thu hầu hết các ngành công nghiệp tư nhân.
Authorities had been expropriating estates for a decade before the courts intervened.
Chính quyền đã trưng thu các điền trang suốt một thập kỷ trước khi tòa án can thiệp.
Thì tương lai
The regime will expropriate all foreign-owned assets next month.
Chính quyền sẽ trưng thu toàn bộ tài sản do nước ngoài sở hữu vào tháng tới.
By spring, officials will be expropriating land along the new route.
Đến mùa xuân, các quan chức sẽ đang trưng thu đất dọc theo tuyến đường mới.
By the project's completion, authorities will have expropriated dozens of farms.
Đến khi dự án hoàn thành, chính quyền sẽ đã trưng thu hàng chục nông trại.
By the reform, the regime will have been expropriating estates for over a decade.
Đến khi cải cách, chính quyền sẽ đã trưng thu các điền trang suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expropriate / expropriates | Quá khứ đơn S + expropriated | Tương lai đơn S + will + expropriate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expropriating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expropriating | Tương lai tiếp diễn S + will be + expropriating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expropriated | Quá khứ hoàn thành S + had + expropriated | Tương lai hoàn thành S + will have + expropriated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expropriating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expropriating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expropriating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the government) đi với has, không dùng have.
Chủ ngữ số nhiều (officials) đi với were, không dùng was.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (expropriate), không thêm -ed.
