Chia động từ expound
All Tenses of the Verb "expound"
Một động từ, mười hai thì. Xem expound biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
expound · expounded · will expoundViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expoundingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expoundedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expoundingThì hiện tại
The author expounds his ideas in the introduction.
Tác giả trình bày chi tiết ý tưởng của mình trong phần giới thiệu.
The professor is expounding the concept at the moment.
Giáo sư đang trình bày chi tiết khái niệm vào lúc này.
He has already expounded his position.
Anh ấy đã trình bày chi tiết lập trường của mình rồi.
They have been expounding the doctrine for hours.
Họ đã trình bày chi tiết học thuyết suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
He expounded his argument during the debate.
Anh ấy đã trình bày chi tiết lập luận trong buổi tranh luận.
She was expounding the doctrine when the bell rang.
Cô ấy đang trình bày chi tiết học thuyết khi chuông reo.
The scholar had expounded the theory before the debate started.
Học giả đã trình bày chi tiết lý thuyết trước khi cuộc tranh luận bắt đầu.
They had been expounding the doctrine for years before it was accepted.
Họ đã trình bày chi tiết học thuyết suốt nhiều năm trước khi nó được chấp nhận.
Thì tương lai
We will expound our position at the meeting.
Chúng tôi sẽ trình bày chi tiết lập trường tại cuộc họp.
At 10am she will be expounding the doctrine.
10 giờ sáng cô ấy sẽ đang trình bày chi tiết học thuyết.
By next month he will have expounded the entire theory.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã trình bày chi tiết toàn bộ lý thuyết.
By the debate they will have been expounding the doctrine for months.
Đến buổi tranh luận họ sẽ đã trình bày chi tiết học thuyết suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expound / expounds | Quá khứ đơn S + expounded | Tương lai đơn S + will + expound |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expounding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expounding | Tương lai tiếp diễn S + will be + expounding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expounded | Quá khứ hoàn thành S + had + expounded | Tương lai hoàn thành S + will have + expounded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expounding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expounding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expounding |
Luyện chia expound qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (expounded), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s: expounds.
Có mốc thời gian tương lai (next week) → dùng thì tương lai đơn (will), không dùng quá khứ.

