Chia động từ expose
All Tenses of the Verb "expose"
Một động từ, mười hai thì. Xem *expose* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
expose · exposed · will exposeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exposingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exposedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exposingThì hiện tại
Sunlight exposes bacteria on surfaces.
Ánh sáng mặt trời phơi bày vi khuẩn trên các bề mặt.
The whistleblower is exposing illegal activity within the company.
Người tố giác đang vạch trần hoạt động bất hợp pháp trong công ty.
The audit has exposed significant financial irregularities.
Cuộc kiểm toán đã phơi bày những bất thường tài chính nghiêm trọng.
The researcher has been exposing the dangers of the chemical for months.
Nhà nghiên cứu đã liên tục vạch trần sự nguy hiểm của loại hóa chất này trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The whistleblower exposed the company's corrupt practices.
Người tố giác đã vạch trần các hành vi tham nhũng của công ty.
The photographer was exposing the living conditions in the camp when aid arrived.
Nhiếp ảnh gia đang ghi lại điều kiện sống trong trại thì viện trợ đến.
The investigation had exposed the fraud long before the trial began.
Cuộc điều tra đã vạch trần gian lận từ lâu trước khi phiên tòa bắt đầu.
The reporter had been exposing the scandal for months before the editor approved the story.
Phóng viên đã liên tục điều tra vụ bê bối nhiều tháng trước khi biên tập viên duyệt bài.
Thì tương lai
The new report will expose the gaps in the current policy.
Báo cáo mới sẽ vạch trần những lỗ hổng trong chính sách hiện tại.
The committee will be exposing its findings at the conference.
Ủy ban sẽ đang công bố những phát hiện tại hội nghị.
By the time the film releases, the journalist will have exposed the entire network.
Đến khi bộ phim ra mắt, nhà báo sẽ đã vạch trần toàn bộ mạng lưới.
By 2027, the advocacy group will have been exposing environmental violations for a decade.
Đến năm 2027, nhóm vận động sẽ đã liên tục vạch trần các vi phạm môi trường trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expose / exposes | Quá khứ đơn S + exposed | Tương lai đơn S + will + expose |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exposing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exposing | Tương lai tiếp diễn S + will be + exposing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exposed | Quá khứ hoàn thành S + had + exposed | Tương lai hoàn thành S + will have + exposed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exposing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exposing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exposing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (exposed), không dùng nguyên thể.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn (exposed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
