Chia động từ export
All Tenses of the Verb "export"
Một động từ, mười hai thì. Xem export biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
export · exported · will exportViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exportingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exportedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exportingThì hiện tại
They export rice to many countries in Asia.
Họ xuất khẩu gạo sang nhiều nước châu Á.
They are exporting a new batch of electronics this week.
Họ đang xuất khẩu một lô hàng điện tử mới trong tuần này.
They have already exported the first shipment.
Họ đã xuất khẩu lô hàng đầu tiên rồi.
They have been exporting coffee since 2010.
Họ đã xuất khẩu cà phê liên tục từ năm 2010.
Thì quá khứ
We exported ten containers of shoes last month.
Chúng tôi đã xuất khẩu mười công-ten-nơ giày tháng trước.
The country was exporting large volumes of oil in the 1990s.
Đất nước đó đã xuất khẩu lượng dầu lớn trong những năm 1990.
They had already exported the goods before the tax changed.
Họ đã xuất khẩu hàng hóa trước khi thuế thay đổi.
They had been exporting rice for decades before the drought hit.
Họ đã xuất khẩu gạo suốt nhiều thập kỷ trước khi hạn hán xảy ra.
Thì tương lai
The firm will export its products to Europe soon.
Công ty sẽ xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu sớm thôi.
This time next year, we will be exporting to the whole region.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang xuất khẩu sang cả khu vực.
By the end of the year, we will have exported a record volume.
Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã xuất khẩu một lượng hàng kỷ lục.
By 2028, they will have been exporting to Japan for fifteen years.
Đến năm 2028, họ sẽ đã xuất khẩu sang Nhật Bản suốt mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + export / exports | Quá khứ đơn S + exported | Tương lai đơn S + will + export |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exporting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exporting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exporting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exported | Quá khứ hoàn thành S + had + exported | Tương lai hoàn thành S + will have + exported |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exporting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exporting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exporting |
Luyện chia export qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (exported), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
