GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ export

All Tenses of the Verb "export"

Một động từ, mười hai thì. Xem export biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexport
V2 · QUÁ KHỨexported
V3 · PHÂN TỪexported
V-INGexporting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

export · exported · will export
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exporting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exported
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exporting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + export / exports
Khẳng định:Vietnam exports a lot of coffee every year.
Phủ định:This factory doesn't export to Europe.
Nghi vấn:Does the company export furniture abroad?

They export rice to many countries in Asia.

Họ xuất khẩu gạo sang nhiều nước châu Á.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exporting
Khẳng định:The company is exporting more goods this quarter.
Phủ định:We aren't exporting to that market anymore.
Nghi vấn:Is the firm exporting seafood this season?

They are exporting a new batch of electronics this week.

Họ đang xuất khẩu một lô hàng điện tử mới trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + exported
Khẳng định:The company has exported goods to over twenty countries.
Phủ định:We haven't exported to South America yet.
Nghi vấn:Has your firm ever exported machinery?

They have already exported the first shipment.

Họ đã xuất khẩu lô hàng đầu tiên rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exporting
Khẳng định:The company has been exporting textiles for a decade.
Phủ định:We haven't been exporting much lately due to tariffs.
Nghi vấn:How long have you been exporting to that region?

They have been exporting coffee since 2010.

Họ đã xuất khẩu cà phê liên tục từ năm 2010.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exported
Khẳng định:The company exported its first product last year.
Phủ định:They didn't export any goods during the crisis.
Nghi vấn:Did Vietnam export more rice last season?

We exported ten containers of shoes last month.

Chúng tôi đã xuất khẩu mười công-ten-nơ giày tháng trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exporting
Khẳng định:The firm was exporting steadily before the pandemic.
Phủ định:We weren't exporting to Europe at that time.
Nghi vấn:Were they exporting seafood during the embargo?

The country was exporting large volumes of oil in the 1990s.

Đất nước đó đã xuất khẩu lượng dầu lớn trong những năm 1990.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exported
Khẳng định:The company had exported goods to Japan before entering the US market.
Phủ định:They hadn't exported anything before the new policy started.
Nghi vấn:Had the firm exported to that country before the ban?

They had already exported the goods before the tax changed.

Họ đã xuất khẩu hàng hóa trước khi thuế thay đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exporting
Khẳng định:The company had been exporting to that region for years before the war.
Phủ định:They hadn't been exporting long before the factory closed.
Nghi vấn:Had the firm been exporting steadily before the merger?

They had been exporting rice for decades before the drought hit.

Họ đã xuất khẩu gạo suốt nhiều thập kỷ trước khi hạn hán xảy ra.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + export
Khẳng định:The company will export to new markets next year.
Phủ định:We won't export raw materials anymore.
Nghi vấn:Will they export more coffee this season?

The firm will export its products to Europe soon.

Công ty sẽ xuất khẩu sản phẩm sang châu Âu sớm thôi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exporting
Khẳng định:By next quarter, we will be exporting to five new countries.
Phủ định:They won't be exporting during the holiday season.
Nghi vấn:Will the company be exporting seafood by then?

This time next year, we will be exporting to the whole region.

Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang xuất khẩu sang cả khu vực.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exported
Khẳng định:By 2030, the company will have exported to fifty countries.
Phủ định:They won't have exported enough to meet the target.
Nghi vấn:Will the firm have exported all the stock by December?

By the end of the year, we will have exported a record volume.

Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã xuất khẩu một lượng hàng kỷ lục.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exporting
Khẳng định:By next year, the company will have been exporting for two decades.
Phủ định:They won't have been exporting long enough to break even.
Nghi vấn:Will the firm have been exporting steadily by the time the deal ends?

By 2028, they will have been exporting to Japan for fifteen years.

Đến năm 2028, họ sẽ đã xuất khẩu sang Nhật Bản suốt mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + export / exports
Quá khứ đơn
S + exported
Tương lai đơn
S + will + export
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exporting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exporting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exporting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exported
Quá khứ hoàn thành
S + had + exported
Tương lai hoàn thành
S + will have + exported
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exporting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exporting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exporting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia export qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

We have export to Japan.We have exported to Japan.

Sau have/has phải dùng V3 (exported), không dùng nguyên mẫu.

The company export goods last year.The company exported goods last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

They will exported next month.They will export next month.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#export#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS