GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ explore

All Tenses of the Verb "explore"

V1exploreV2exploredV3exploredV-ingexploring

Một động từ, mười hai thì. Xem *explore* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

explore · explored · will explore
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exploring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + explored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exploring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật hoặc hoạt động xảy ra thường xuyên.
S + explore / explores
Khẳng định:She explores new places every weekend.
Phủ định:He doesn't explore unfamiliar topics easily.
Nghi vấn:Do you explore different cuisines?

Scientists explore the ocean floor to find new species.

Các nhà khoa học khám phá đáy đại dương để tìm các loài mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exploring
Khẳng định:They are exploring the jungle right now.
Phủ định:We aren't exploring that option at the moment.
Nghi vấn:Are you exploring any new hobbies?

She is exploring career options this month.

Cô ấy đang khám phá các lựa chọn nghề nghiệp trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + explored
Khẳng định:He has explored more than fifty countries.
Phủ định:I haven't explored that part of the city yet.
Nghi vấn:Have you ever explored a cave?

They have explored many ancient ruins across Asia.

Họ đã khám phá nhiều di tích cổ đại khắp châu Á.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exploring
Khẳng định:She has been exploring the concept for months.
Phủ định:He hasn't been exploring new ideas lately.
Nghi vấn:How long have you been exploring this field?

The team has been exploring the data for three weeks.

Nhóm đã phân tích dữ liệu liên tục trong ba tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + explored
Khẳng định:We explored the old town last summer.
Phủ định:She didn't explore the northern region.
Nghi vấn:Did you explore the museum yesterday?

He explored the entire national park on his own.

Anh ấy đã tự mình khám phá toàn bộ vườn quốc gia.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exploring
Khẳng định:They were exploring the forest when it started to rain.
Phủ định:She wasn't exploring that idea at the time.
Nghi vấn:Were you exploring the area when they called?

The researchers were exploring the site when they discovered the artifact.

Các nhà nghiên cứu đang khảo sát địa điểm thì phát hiện ra hiện vật.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + explored
Khẳng định:She had explored the city before we arrived.
Phủ định:He hadn't explored the topic before the meeting.
Nghi vấn:Had they explored all the options before deciding?

By the time I joined, the team had already explored all the solutions.

Khi tôi gia nhập, nhóm đã khám phá hết các giải pháp rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exploring
Khẳng định:She had been exploring the idea for years before publishing.
Phủ định:They hadn't been exploring long before they found the cave.
Nghi vấn:Had you been exploring the market before the deal fell through?

The scientists had been exploring the area for a decade when funding was cut.

Các nhà khoa học đã nghiên cứu khu vực đó một thập kỷ thì bị cắt kinh phí.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + explore
Khẳng định:We will explore the possibilities tomorrow.
Phủ định:She won't explore that route.
Nghi vấn:Will you explore the option with us?

I will explore the new market next quarter.

Tôi sẽ khám phá thị trường mới vào quý tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exploring
Khẳng định:This time next week we will be exploring the Amazon.
Phủ định:He won't be exploring that topic during the conference.
Nghi vấn:Will you be exploring the city while I'm at the meeting?

At noon tomorrow, the team will be exploring the site.

Trưa mai, nhóm sẽ đang khảo sát địa điểm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + explored
Khẳng định:By next year, they will have explored all the regions.
Phủ định:She won't have explored the topic fully by then.
Nghi vấn:Will you have explored all the options before Friday?

By graduation, she will have explored three research areas.

Khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã nghiên cứu ba lĩnh vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exploring
Khẳng định:By 2030, she will have been exploring space for a decade.
Phủ định:We won't have been exploring long enough to draw conclusions.
Nghi vấn:Will they have been exploring the project for two years by December?

By the time the report is out, we will have been exploring the data for six months.

Khi báo cáo ra, chúng tôi sẽ đã phân tích dữ liệu liên tục sáu tháng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + explore / explores
Quá khứ đơn
S + explored
Tương lai đơn
S + will + explore
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exploring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exploring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exploring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + explored
Quá khứ hoàn thành
S + had + explored
Tương lai hoàn thành
S + will have + explored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exploring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exploring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exploring
6

Lỗi thường gặp

She has explored the market yesterday.She explored the market yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

We explored the data since 2020.We have been exploring the data since 2020.

'since' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

I will explore when I will arrive.I will explore when I arrive.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#explore#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS