Chia động từ exploit
All Tenses of the Verb "exploit"
Một động từ, mười hai thì. Xem *exploit* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
exploit · exploited · will exploitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + exploitingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + exploitedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + exploitingThì hiện tại
She exploits her negotiation skills to close deals.
Cô ấy tận dụng kỹ năng đàm phán của mình để chốt hợp đồng.
The company is exploiting renewable energy sources.
Công ty đang khai thác các nguồn năng lượng tái tạo.
Advertisers have long exploited psychological triggers.
Các nhà quảng cáo đã từ lâu khai thác các yếu tố tâm lý.
The firm has been exploiting that tax loophole for five years.
Công ty đã khai thác lỗ hổng thuế đó trong năm năm.
Thì quá khứ
The athlete exploited her opponent's weakness brilliantly.
Vận động viên đó đã xuất sắc khai thác điểm yếu của đối thủ.
Hackers were exploiting the flaw while the patch was being developed.
Tin tặc đang khai thác lỗ hổng trong khi bản vá đang được phát triển.
The empire had exploited its colonies for centuries before independence movements rose.
Đế quốc đã khai thác thuộc địa của mình hàng thế kỷ trước khi các phong trào độc lập nổi lên.
The company had been exploiting migrant workers for years before the investigation.
Công ty đã khai thác lao động nhập cư trong nhiều năm trước khi bị điều tra.
Thì tương lai
The team will exploit every opportunity to score.
Đội sẽ tận dụng mọi cơ hội để ghi bàn.
Researchers will be exploiting big data to improve healthcare.
Các nhà nghiên cứu sẽ đang khai thác dữ liệu lớn để cải thiện y tế.
By then, miners will have exploited the deposits completely.
Đến lúc đó, các thợ mỏ sẽ đã khai thác cạn kiệt các mỏ khoáng sản.
By the audit, the company will have been exploiting that tax break for seven years.
Đến kỳ kiểm toán, công ty sẽ đã khai thác ưu đãi thuế đó trong bảy năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + exploit / exploits | Quá khứ đơn S + exploited | Tương lai đơn S + will + exploit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + exploiting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + exploiting | Tương lai tiếp diễn S + will be + exploiting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + exploited | Quá khứ hoàn thành S + had + exploited | Tương lai hoàn thành S + will have + exploited |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + exploiting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + exploiting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + exploiting |
Lỗi thường gặp
'Since' đi với mốc thời gian cụ thể (since 2010), 'for' đi với khoảng thời gian (for many years).
Hành động bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề điều kiện (if/when) dùng hiện tại đơn, không dùng 'will' — cấu trúc này đã đúng nhưng người học hay nhầm viết 'if we will see'.
