GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ expire

All Tenses of the Verb "expire"

Một động từ, mười hai thì. Xem expire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexpire
V2 · QUÁ KHỨexpired
V3 · PHÂN TỪexpired
V-INGexpiring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

expire · expired · will expire
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + expiring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + expired
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + expiring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + expire / expires
Khẳng định:This passport expires in ten years.
Phủ định:The warranty doesn't expire until next June.
Nghi vấn:Does the coupon expire at the end of the month?

My driver's license expires next year.

Bằng lái xe của tôi hết hạn vào năm sau.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + expiring
Khẳng định:My subscription is expiring this week.
Phủ định:The offer isn't expiring today.
Nghi vấn:Is your visa expiring soon?

The domain name is expiring at midnight.

Tên miền sẽ hết hạn vào lúc nửa đêm.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + expired
Khẳng định:The contract has expired already.
Phủ định:The license hasn't expired yet.
Nghi vấn:Has the trial period expired?

Her membership has expired since last week.

Tư cách thành viên của cô ấy đã hết hạn từ tuần trước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + expiring
Khẳng định:These coupons have been expiring at the end of each month for years.
Phủ định:These cards haven't been expiring that quickly lately.
Nghi vấn:How long have these visas been expiring within a year of issue?

These licenses have been expiring earlier than expected all season.

Các giấy phép này đã hết hạn sớm hơn dự kiến suốt cả mùa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + expired
Khẳng định:Her passport expired last month.
Phủ định:The offer didn't expire before the sale ended.
Nghi vấn:Did the warranty expire before the repair?

My gym membership expired in March.

Thẻ tập gym của tôi đã hết hạn vào tháng Ba.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + expiring
Khẳng định:The lease was expiring when they decided to renew it.
Phủ định:The policy wasn't expiring that week.
Nghi vấn:Was the contract expiring when the merger was announced?

The offer was expiring just as I clicked buy.

Ưu đãi đang sắp hết hạn đúng lúc tôi bấm mua.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + expired
Khẳng định:The warranty had expired before the laptop broke.
Phủ định:Her visa hadn't expired before she left the country.
Nghi vấn:Had the coupon expired before you tried to use it?

The contract had expired before the company noticed.

Hợp đồng đã hết hạn trước khi công ty nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + expiring
Khẳng định:These licenses had been expiring every year before the new rule changed things.
Phủ định:The old cards hadn't been expiring that fast before the update.
Nghi vấn:Had the passes been expiring monthly before the system change?

The tickets had been expiring within a week before they extended the deadline.

Vé đã hết hạn trong vòng một tuần trước khi họ gia hạn thời gian.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + expire
Khẳng định:Your subscription will expire next week.
Phủ định:The offer won't expire before the weekend.
Nghi vấn:Will the contract expire at the end of the year?

This coupon will expire on Friday.

Phiếu giảm giá này sẽ hết hạn vào thứ Sáu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + expiring
Khẳng định:By next Monday, my visa will be expiring.
Phủ định:The license won't be expiring during the trip.
Nghi vấn:Will the domain be expiring while we're on vacation?

This time next month, the lease will be expiring.

Giờ này tháng sau, hợp đồng thuê sẽ sắp hết hạn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + expired
Khẳng định:By June the warranty will have expired.
Phủ định:The card won't have expired by the time you travel.
Nghi vấn:Will the passport have expired before the trip?

By next year, the current agreement will have expired.

Đến năm sau, thỏa thuận hiện tại sẽ đã hết hạn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + expiring
Khẳng định:By 2030 these old licenses will have been expiring annually for a decade.
Phủ định:The passes won't have been expiring that quickly by then.
Nghi vấn:Will these coupons have been expiring every month for years by 2028?

By the time the policy changes, these permits will have been expiring yearly for a decade.

Đến khi chính sách thay đổi, các giấy phép này sẽ đã hết hạn hàng năm suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + expire / expires
Quá khứ đơn
S + expired
Tương lai đơn
S + will + expire
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + expiring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + expiring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + expiring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + expired
Quá khứ hoàn thành
S + had + expired
Tương lai hoàn thành
S + will have + expired
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + expiring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + expiring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + expiring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia expire qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

My passport expire next year.My passport expires next year.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (my passport) cần thêm -s: expires, không phải expire.

The contract is expired since last week.The contract has expired since last week.

'Since' đi với hiện tại hoàn thành (has expired), không dùng be + expired kiểu bị động sai.

The offer expired next Friday.The offer will expire next Friday.

'Next Friday' chỉ thời gian tương lai → dùng 'will expire', không dùng quá khứ đơn 'expired'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#expire#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS