Chia động từ expire
All Tenses of the Verb "expire"
Một động từ, mười hai thì. Xem expire biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
expire · expired · will expireViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expiringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expiredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expiringThì hiện tại
My driver's license expires next year.
Bằng lái xe của tôi hết hạn vào năm sau.
The domain name is expiring at midnight.
Tên miền sẽ hết hạn vào lúc nửa đêm.
Her membership has expired since last week.
Tư cách thành viên của cô ấy đã hết hạn từ tuần trước.
These licenses have been expiring earlier than expected all season.
Các giấy phép này đã hết hạn sớm hơn dự kiến suốt cả mùa.
Thì quá khứ
My gym membership expired in March.
Thẻ tập gym của tôi đã hết hạn vào tháng Ba.
The offer was expiring just as I clicked buy.
Ưu đãi đang sắp hết hạn đúng lúc tôi bấm mua.
The contract had expired before the company noticed.
Hợp đồng đã hết hạn trước khi công ty nhận ra.
The tickets had been expiring within a week before they extended the deadline.
Vé đã hết hạn trong vòng một tuần trước khi họ gia hạn thời gian.
Thì tương lai
This coupon will expire on Friday.
Phiếu giảm giá này sẽ hết hạn vào thứ Sáu.
This time next month, the lease will be expiring.
Giờ này tháng sau, hợp đồng thuê sẽ sắp hết hạn.
By next year, the current agreement will have expired.
Đến năm sau, thỏa thuận hiện tại sẽ đã hết hạn.
By the time the policy changes, these permits will have been expiring yearly for a decade.
Đến khi chính sách thay đổi, các giấy phép này sẽ đã hết hạn hàng năm suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expire / expires | Quá khứ đơn S + expired | Tương lai đơn S + will + expire |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expiring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expiring | Tương lai tiếp diễn S + will be + expiring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expired | Quá khứ hoàn thành S + had + expired | Tương lai hoàn thành S + will have + expired |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expiring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expiring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expiring |
Luyện chia expire qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (my passport) cần thêm -s: expires, không phải expire.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành (has expired), không dùng be + expired kiểu bị động sai.
'Next Friday' chỉ thời gian tương lai → dùng 'will expire', không dùng quá khứ đơn 'expired'.
