Chia động từ expiate
All Tenses of the Verb "expiate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *expiate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
expiate · expiated · will expiateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expiatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expiatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expiatingThì hiện tại
Many cultures believe fasting expiates wrongdoing.
Nhiều nền văn hóa tin rằng ăn chay chuộc lại tội lỗi.
The monk is expiating his sins through years of silence.
Vị tu sĩ đang chuộc tội qua nhiều năm im lặng.
The character has expiated his crimes by the end of the novel.
Nhân vật đã chuộc lại tội lỗi của mình vào cuối tiểu thuyết.
The order has been expiating its founder's crimes for generations.
Dòng tu đã chuộc lại tội lỗi của người sáng lập qua nhiều thế hệ.
Thì quá khứ
The knight expiated his sins through a lifelong pilgrimage.
Hiệp sĩ đã chuộc lại tội lỗi qua một cuộc hành hương suốt đời.
The priest was expiating the village's sins during the ceremony.
Vị linh mục đang chuộc tội cho cả làng trong buổi lễ.
By the final chapter, the hero had expiated his earlier betrayal.
Đến chương cuối, người anh hùng đã chuộc lại sự phản bội trước đó.
The family had been expiating the ancestor's sins for generations before the truth emerged.
Gia đình đã chuộc lại tội lỗi của tổ tiên qua nhiều thế hệ trước khi sự thật được tiết lộ.
Thì tương lai
The character will expiate his sins by sacrificing himself.
Nhân vật sẽ chuộc lại tội lỗi bằng cách hy sinh bản thân.
By the time he's released, he will be expiating his past through community service.
Đến khi được thả, anh ta sẽ đang chuộc lại quá khứ qua công tác cộng đồng.
By the novel's end, the protagonist will have expiated his darkest sin.
Đến cuối tiểu thuyết, nhân vật chính sẽ đã chuộc lại tội lỗi đen tối nhất của mình.
By the time he's freed, he will have been expiating his sins for thirty years.
Đến khi được tự do, anh ta sẽ đã chuộc lại tội lỗi của mình suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expiate / expiates | Quá khứ đơn S + expiated | Tương lai đơn S + will + expiate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expiating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expiating | Tương lai tiếp diễn S + will be + expiating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expiated | Quá khứ hoàn thành S + had + expiated | Tương lai hoàn thành S + will have + expiated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expiating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expiating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expiating |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (expiating), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (expiate), không thêm -ed.
