GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ experiment

All Tenses of the Verb "experiment"

Một động từ, mười hai thì. Xem experiment biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexperiment
V2 · QUÁ KHỨexperimented
V3 · PHÂN TỪexperimented
V-INGexperimenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

experiment · experimented · will experiment
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + experimenting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + experimented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + experimenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + experiment / experiments
Khẳng định:The team experiments with new recipes every week.
Phủ định:This lab doesn't experiment on animals.
Nghi vấn:Does the scientist experiment with different chemicals?

Students experiment with basic circuits in this class.

Học sinh thử nghiệm với các mạch điện cơ bản trong lớp này.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + experimenting
Khẳng định:The chef is experimenting with a new sauce today.
Phủ định:They aren't experimenting with that formula anymore.
Nghi vấn:Is the researcher experimenting with a new vaccine?

We are experimenting with different marketing strategies this month.

Tháng này chúng tôi đang thử nghiệm các chiến lược tiếp thị khác nhau.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + experimented
Khẳng định:Scientists have experimented with this drug for years.
Phủ định:The team hasn't experimented with that method yet.
Nghi vấn:Has the lab experimented with renewable materials?

She has experimented with several teaching methods this semester.

Cô ấy đã thử nghiệm nhiều phương pháp giảng dạy trong học kỳ này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + experimenting
Khẳng định:Researchers have been experimenting with this technique for a decade.
Phủ định:He hasn't been experimenting with new flavors lately.
Nghi vấn:How long have you been experimenting with this software?

The startup has been experimenting with different pricing models all year.

Công ty khởi nghiệp đã thử nghiệm nhiều mô hình giá suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + experimented
Khẳng định:The scientist experimented with the new compound last month.
Phủ định:She didn't experiment with that dosage.
Nghi vấn:Did the team experiment with solar panels last year?

We experimented with a new design in college.

Chúng tôi đã thử nghiệm một thiết kế mới hồi đại học.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + experimenting
Khẳng định:The team was experimenting with the new formula when the funding was cut.
Phủ định:He wasn't experimenting with that method at the time.
Nghi vấn:Were the researchers experimenting on new samples that morning?

She was experimenting with colors when inspiration struck.

Cô ấy đang thử nghiệm với màu sắc thì có cảm hứng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + experimented
Khẳng định:The lab had experimented with the vaccine before the trial began.
Phủ định:She hadn't experimented with that ingredient before the contest.
Nghi vấn:Had scientists experimented with this theory before Einstein?

He had experimented with several prototypes before the final one worked.

Anh ấy đã thử nghiệm nhiều mẫu thử trước khi mẫu cuối cùng thành công.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + experimenting
Khẳng định:The researchers had been experimenting with the drug for years before it was approved.
Phủ định:She hadn't been experimenting with that recipe long before she perfected it.
Nghi vấn:Had the team been experimenting with the engine before the crash?

Scientists had been experimenting with the material for a decade before the breakthrough.

Các nhà khoa học đã thử nghiệm vật liệu này suốt một thập kỷ trước khi có đột phá.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + experiment
Khẳng định:The lab will experiment with the new vaccine next year.
Phủ định:We won't experiment with that method again.
Nghi vấn:Will the chef experiment with new dishes this season?

I will experiment with a different approach next time.

Lần tới tôi sẽ thử nghiệm một cách tiếp cận khác.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + experimenting
Khẳng định:Next month the team will be experimenting with the new alloy.
Phủ định:She won't be experimenting with that formula during the conference.
Nghi vấn:Will researchers be experimenting on new samples this week?

This time next year, we will be experimenting with a new curriculum.

Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang thử nghiệm một chương trình học mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + experimented
Khẳng định:By 2027 the lab will have experimented with over a hundred compounds.
Phủ định:The team won't have experimented with every variable by the deadline.
Nghi vấn:Will scientists have experimented with the cure by next decade?

By next spring, we will have experimented with three prototypes.

Đến mùa xuân sau, chúng tôi sẽ đã thử nghiệm ba mẫu thử.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + experimenting
Khẳng định:By next year the lab will have been experimenting with this vaccine for five years.
Phủ định:The team won't have been experimenting with that method that long by then.
Nghi vấn:Will researchers have been experimenting with the therapy for a decade by 2035?

By the time it launches, the studio will have been experimenting with the engine for years.

Đến lúc ra mắt, xưởng phim sẽ đã thử nghiệm với công cụ đó suốt nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + experiment / experiments
Quá khứ đơn
S + experimented
Tương lai đơn
S + will + experiment
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + experimenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + experimenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + experimenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + experimented
Quá khứ hoàn thành
S + had + experimented
Tương lai hoàn thành
S + will have + experimented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + experimenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + experimenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + experimenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia experiment qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Scientists experiment on this drug for years.Scientists have experimented with this drug for years.

Có 'for years' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.

She experimented on the new recipe.She experimented with the new recipe.

'Experiment' thường đi với giới từ 'with' khi thử nghiệm cách làm/công thức, 'on' chỉ dùng khi thử nghiệm trên đối tượng (con vật, người).

The lab is experiment with a new vaccine.The lab is experimenting with a new vaccine.

Sau am/is/are phải thêm -ing (experimenting), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#experiment#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS