Chia động từ experiment
All Tenses of the Verb "experiment"
Một động từ, mười hai thì. Xem experiment biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
experiment · experimented · will experimentViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + experimentingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + experimentedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + experimentingThì hiện tại
Students experiment with basic circuits in this class.
Học sinh thử nghiệm với các mạch điện cơ bản trong lớp này.
We are experimenting with different marketing strategies this month.
Tháng này chúng tôi đang thử nghiệm các chiến lược tiếp thị khác nhau.
She has experimented with several teaching methods this semester.
Cô ấy đã thử nghiệm nhiều phương pháp giảng dạy trong học kỳ này.
The startup has been experimenting with different pricing models all year.
Công ty khởi nghiệp đã thử nghiệm nhiều mô hình giá suốt cả năm.
Thì quá khứ
We experimented with a new design in college.
Chúng tôi đã thử nghiệm một thiết kế mới hồi đại học.
She was experimenting with colors when inspiration struck.
Cô ấy đang thử nghiệm với màu sắc thì có cảm hứng.
He had experimented with several prototypes before the final one worked.
Anh ấy đã thử nghiệm nhiều mẫu thử trước khi mẫu cuối cùng thành công.
Scientists had been experimenting with the material for a decade before the breakthrough.
Các nhà khoa học đã thử nghiệm vật liệu này suốt một thập kỷ trước khi có đột phá.
Thì tương lai
I will experiment with a different approach next time.
Lần tới tôi sẽ thử nghiệm một cách tiếp cận khác.
This time next year, we will be experimenting with a new curriculum.
Giờ này năm sau, chúng tôi sẽ đang thử nghiệm một chương trình học mới.
By next spring, we will have experimented with three prototypes.
Đến mùa xuân sau, chúng tôi sẽ đã thử nghiệm ba mẫu thử.
By the time it launches, the studio will have been experimenting with the engine for years.
Đến lúc ra mắt, xưởng phim sẽ đã thử nghiệm với công cụ đó suốt nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + experiment / experiments | Quá khứ đơn S + experimented | Tương lai đơn S + will + experiment |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + experimenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + experimenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + experimenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + experimented | Quá khứ hoàn thành S + had + experimented | Tương lai hoàn thành S + will have + experimented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + experimenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + experimenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + experimenting |
Luyện chia experiment qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có 'for years' chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng hiện tại đơn.
'Experiment' thường đi với giới từ 'with' khi thử nghiệm cách làm/công thức, 'on' chỉ dùng khi thử nghiệm trên đối tượng (con vật, người).
Sau am/is/are phải thêm -ing (experimenting), không dùng nguyên mẫu.
