Chia động từ experience
All Tenses of the Verb "experience"
Một động từ, mười hai thì. Xem *experience* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
experience · experienced · will experienceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + experiencingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + experiencedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + experiencingThì hiện tại
Children experience rapid growth in their early years.
Trẻ em trải qua giai đoạn phát triển nhanh trong những năm đầu đời.
The company is experiencing rapid growth this quarter.
Công ty đang trải qua giai đoạn tăng trưởng nhanh chóng trong quý này.
I have experienced both success and failure in business.
Tôi đã trải qua cả thành công lẫn thất bại trong kinh doanh.
The region has been experiencing drought for several months.
Khu vực này đã trải qua tình trạng hạn hán suốt nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
He experienced a turning point in his life after the accident.
Anh ấy đã trải qua một bước ngoặt trong cuộc đời sau vụ tai nạn.
The country was experiencing rapid economic growth in the 1990s.
Đất nước đang trải qua giai đoạn tăng trưởng kinh tế nhanh chóng vào những năm 1990.
The team had experienced many setbacks before their breakthrough.
Đội nhóm đã trải qua nhiều thất bại trước khi đạt được bước đột phá.
They had been experiencing water shortages for months before the rains came.
Họ đã trải qua tình trạng thiếu nước suốt nhiều tháng trước khi mưa đến.
Thì tương lai
Travelers will experience delays due to the storm.
Hành khách sẽ trải qua tình trạng chậm trễ do bão.
By next year the industry will be experiencing major disruption.
Đến năm tới ngành này sẽ đang trải qua sự gián đoạn lớn.
By the end of the tour they will have experienced ten different cultures.
Đến cuối chuyến lưu diễn họ sẽ đã trải qua mười nền văn hóa khác nhau.
By retirement she will have been experiencing the rewards of hard work for 30 years.
Đến lúc nghỉ hưu cô ấy sẽ đã tận hưởng thành quả của sự chăm chỉ suốt 30 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + experience / experiences | Quá khứ đơn S + experienced | Tương lai đơn S + will + experience |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + experiencing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + experiencing | Tương lai tiếp diễn S + will be + experiencing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + experienced | Quá khứ hoàn thành S + had + experienced | Tương lai hoàn thành S + will have + experienced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + experiencing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + experiencing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + experiencing |
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn bắt buộc dùng V-ing: is experiencing, không phải is experience.
Experience theo sau bằng danh động từ (V-ing), không phải to + infinitive.
