Chia động từ expel
All Tenses of the Verb "expel"
Một động từ, mười hai thì. Xem expel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
expel · expelled · will expelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expellingThì hiện tại
The committee expels members who break the rules.
Ủy ban khai trừ thành viên vi phạm quy định.
The organization is expelling several members this week.
Tổ chức đang khai trừ vài thành viên trong tuần này.
The council has already expelled the corrupt official.
Hội đồng đã khai trừ viên chức tham nhũng rồi.
The party has been expelling dissidents for years.
Đảng đã khai trừ những người bất đồng chính kiến nhiều năm nay.
Thì quá khứ
The university expelled the student for plagiarism.
Trường đại học đã đuổi học sinh viên vì đạo văn.
The council was expelling the delegate when the meeting ended.
Hội đồng đang khai trừ đại biểu thì cuộc họp kết thúc.
The party had already expelled the member before the scandal broke.
Đảng đã khai trừ thành viên đó trước khi vụ bê bối vỡ lở.
The regime had been expelling dissidents for decades before it fell.
Chế độ đã khai trừ những người bất đồng chính kiến hàng chục năm trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
The committee will expel any member who breaks the code.
Ủy ban sẽ khai trừ bất kỳ thành viên nào vi phạm quy tắc.
At the meeting they will be expelling two officials.
Tại cuộc họp họ sẽ đang khai trừ hai viên chức.
By the end of term the school will have expelled two students.
Đến cuối kỳ học trường sẽ đã đuổi học hai học sinh.
By next year the party will have been expelling dissenters for five years.
Đến năm sau đảng sẽ đã khai trừ những người bất đồng chính kiến được năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expel / expels | Quá khứ đơn S + expelled | Tương lai đơn S + will + expel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + expelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expelled | Quá khứ hoàn thành S + had + expelled | Tương lai hoàn thành S + will have + expelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expelling |
Luyện chia expel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (expelled), không dùng nguyên mẫu.
Động từ tận cùng phụ âm sau nguyên âm ngắn nhấn trọng âm cần gấp đôi phụ âm: expel → expelled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
