Chia động từ expect
All Tenses of the Verb "expect"
Một động từ, mười hai thì. Xem *expect* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
expect · expected · will expectViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expectingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expectedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expectingThì hiện tại
I expect good results from the team.
Tôi kỳ vọng kết quả tốt từ đội nhóm.
She is expecting good news from the hospital.
Cô ấy đang chờ đợi tin tốt từ bệnh viện.
We have expected this change for a long time.
Chúng tôi đã kỳ vọng sự thay đổi này từ lâu.
He has been expecting a promotion for months.
Anh ấy đã mong đợi được thăng chức suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I expected a different outcome from the experiment.
Tôi đã kỳ vọng một kết quả khác từ thí nghiệm đó.
He was expecting a reply when the system crashed.
Anh ấy đang chờ phản hồi thì hệ thống bị lỗi.
They had expected the project to fail before the new team arrived.
Họ đã kỳ vọng dự án sẽ thất bại trước khi nhóm mới đến.
He had been expecting the promotion for a year when he finally got it.
Anh ấy đã mong chờ việc thăng chức một năm trước khi thực sự được thăng.
Thì tương lai
She will expect an answer before the deadline.
Cô ấy sẽ chờ câu trả lời trước hạn chót.
At 9am they will be expecting us to call.
Lúc 9 giờ sáng họ sẽ đang chờ chúng tôi gọi điện.
By the time the results arrive he will have expected them for months.
Khi kết quả đến, anh ấy sẽ đã chờ đợi chúng suốt nhiều tháng.
By the time the letter arrives he will have been expecting it for weeks.
Khi lá thư đến, anh ấy sẽ đã mong chờ nó suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expect / expects | Quá khứ đơn S + expected | Tương lai đơn S + will + expect |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expecting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expecting | Tương lai tiếp diễn S + will be + expecting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expected | Quá khứ hoàn thành S + had + expected | Tương lai hoàn thành S + will have + expected |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expecting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expecting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expecting |
Lỗi thường gặp
Expect mang nghĩa trạng thái thường dùng hiện tại đơn; mệnh đề phụ về tương lai cần will.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau to (infinitive) phải dùng động từ nguyên mẫu (receive), không dùng V3.
